Tay cầm dùi gõ vào chiếc trống đặt trên giá tạo nên tiếng 鼓.
/
鼓动
鼓动
cổ động
cổ động; khuyến khích; kích động; xúi giục
HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)2 nghĩa#31343
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
cổ động; khuyến khích; kích động; xúi giục
- 。
Anh ấy khuyến khích mọi người cùng đi.
- 貳动động từ
vỗ (cánh, quạt...); kích động; cổ động
- 。
Con chim vỗ cánh bay đi rồi.
KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
鼓动
Phồn thể鼓動
cổ động
cổ động; khuyến khích; kích động; xúi giục
HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)2 nghĩa#31343
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
cổ động; khuyến khích; kích động; xúi giục
- 。
Anh ấy khuyến khích mọi người cùng đi.
- 貳动động từ
vỗ (cánh, quạt...); kích động; cổ động
- 。
Con chim vỗ cánh bay đi rồi.
KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.