推进

推进
tuījìn
suy tiến

thúc đẩy; đẩy mạnh; tiến hành

HSK 3 (3.0)5 nghĩa#7384
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    thúc đẩy; đẩy mạnh; tiến hành

    使某事向前发展或实现shǐ mǒushì xiàngqián fāzhǎn huò shíxiàn

    • Chúng ta phải thúc đẩy công việc này.

  2. động từ

    thúc đẩy; đẩy mạnh; tiến hành

    使事情向前发展或进行shǐ shìqing xiàng qián fāzhǎn huò jìnxíng

  3. động từ

    thúc đẩy; tiến hành; đẩy mạnh

    向前推动;加快进行xiàng qián tuī dòng;jiā kuài jìn xíng

    • Chúng tôi đang thúc đẩy dự án này.

  4. động từ

    tiến lên; tiến bước

    向前发展;使事情进行xiàng qián fāzhǎn; shǐ shìqing jìnxíng

  5. động từ

    cảm hóa và kêu gọi; thôi thúc; cảm triệu

    用力向前推动;促进使向前发展yònglì xiàngqián tuīdòng;cùjìn shǐ xiàngqián fāzhǎn

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng bàn tay đẩy con chim bay đi phía trước.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.