鼓励

鼓励
cổ lệ

khuyến khích; thúc đẩy; hưng khởi

HSK 4 (2.0)HSK 5 (3.0)1 nghĩa#5001
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    khuyến khích; thúc đẩy; hưng khởi

    用言语或行动使人有信心去做某事yòng yányǔ huò xíngdòng shǐ rén yǒu xìnxin qù zuò mǒu shì

    • Cô giáo khuyến khích chúng tôi đọc sách nhiều hơn.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • chú(trống đặt trên giá (tượng hình))BỘ
  • chi(cành, tay cầm dùi gõ)HỘI Ý

Tay cầm dùi gõ vào chiếc trống đặt trên giá tạo nên tiếng 鼓.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.