纵容

纵容
zòngróng
tung dung

dung thứ; buông lỏng; cho phép làm điều xấu

HSK 7 (3.0)1 nghĩa#21195
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    dung thứ; buông lỏng; cho phép làm điều xấu

    • Chúng ta không thể dung túng hành vi này.

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.