制止

制止
zhìzhǐ
chế chỉ

ngăn chặn; chế chỉ; kiềm chế

HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)5 nghĩa#7806
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    ngăn chặn; chế chỉ; kiềm chế

    用力量或权力阻止某人做某事yòng lìliàng huò quánlì zǔzhǐ mǒurén zuò mǒushì

    • Chúng ta phải ngăn chặn hành vi này.

  2. động từ

    ngăn chặn; chế chỉ; ngăn cản

    阻止某事继续发生zǔ zhǐ mǒushì jìxù fāshēng

  3. động từ

    ngăn chặn; ngăn cản; chặn đứng

    阻止;不让某事继续发生zǔzhǐ; búràng mǒu shì jìxù fāshēng

  4. động từ

    chế phục; khống chế; trấn áp

    阻止或控制某事继续发生zǔzhǐ huò kòngzhì mǒu shì jìxù fāshēng

    • Anh ấy đã ngăn chặn cuộc cãi vã.

  5. động từ

    dừng lại; đình chỉ; chấm dứt

    使某事不再继续;阻止shǐ mǒushì búzài jìxù;zǔzhǐ

    • Làm ơn ngăn anh ấy lại.

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Chế tạo là dùng dao cắt vải thành hình dạng mong muốn.

(xếp ngang)
(chồng lên)
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.