制止
ngăn chặn; chế chỉ; kiềm chế
NGHĨA
- 壹动động từ
ngăn chặn; chế chỉ; kiềm chế
中用力量或权力阻止某人做某事yòng lìliàng huò quánlì zǔzhǐ mǒurén zuò mǒushì
- 。
Chúng ta phải ngăn chặn hành vi này.
- 貳动động từ
ngăn chặn; chế chỉ; ngăn cản
中阻止某事继续发生zǔ zhǐ mǒushì jìxù fāshēng
- 參动động từ
ngăn chặn; ngăn cản; chặn đứng
中阻止;不让某事继续发生zǔzhǐ; búràng mǒu shì jìxù fāshēng
- 肆动động từ
chế phục; khống chế; trấn áp
中阻止或控制某事继续发生zǔzhǐ huò kòngzhì mǒu shì jìxù fāshēng
- 。
Anh ấy đã ngăn chặn cuộc cãi vã.
- 伍动động từ
dừng lại; đình chỉ; chấm dứt
中使某事不再继续;阻止shǐ mǒushì búzài jìxù;zǔzhǐ
- 。
Làm ơn ngăn anh ấy lại.
ngăn chặn; chế chỉ; kiềm chế
NGHĨA
- 壹动động từ
ngăn chặn; chế chỉ; kiềm chế
中用力量或权力阻止某人做某事yòng lìliàng huò quánlì zǔzhǐ mǒurén zuò mǒushì
- 。
Chúng ta phải ngăn chặn hành vi này.
- 貳动động từ
ngăn chặn; chế chỉ; ngăn cản
中阻止某事继续发生zǔ zhǐ mǒushì jìxù fāshēng
- 參动động từ
ngăn chặn; ngăn cản; chặn đứng
中阻止;不让某事继续发生zǔzhǐ; búràng mǒu shì jìxù fāshēng
- 肆动động từ
chế phục; khống chế; trấn áp
中阻止或控制某事继续发生zǔzhǐ huò kòngzhì mǒu shì jìxù fāshēng
- 。
Anh ấy đã ngăn chặn cuộc cãi vã.
- 伍动động từ
dừng lại; đình chỉ; chấm dứt
中使某事不再继续;阻止shǐ mǒushì búzài jìxù;zǔzhǐ
- 。
Làm ơn ngăn anh ấy lại.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.