进入

进入
jìn
tiến nhập

vào; tiến vào; đi vào

HSK 2 (3.0)3 nghĩa#705
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    vào; tiến vào; đi vào

    走进去;开始参加或从事某事zǒu jìnqu; kāishǐ cānjiā huò cóngshì mǒu shì

    • Xin đừng vào!

  2. động từ

    đi vào; gia nhập; bước vào; tiến vào

    加入某个组织或集体jiāruò mǒu gè zǔzhī huò jítǐ

    • Anh ấy đã vào đại học.

  3. động từ

    đi vào; bước vào; tiến vào

    来到某个地方或状态内部lái dào mǒu ge dìfang huò zhuàngtài nèibù

    • Mời vào phòng.

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sước(bước đi, di chuyển)BỘ
  • tỉnh(giếng nước)HÀI THANH

Tiến lên phía trước như bước nhanh về phía chiếc giếng để lấy nước.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.