阻挡

阻挡
dǎng
trở đảng

ngăn chặn; kiềm chế; chặn đứng

HSK 7 (3.0)3 nghĩa#8292
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    ngăn chặn; kiềm chế; chặn đứng

    用力量或东西拦住不让通过yòng lìliàng huò dōngxi lánzhù búràng tōngguò

    • Anh ấy đã chặn đường tôi.

  2. động từ

    che khuất; che lấp; chắn lại

    用东西放在前面,让人或物不能通过yòng dōngxi fàng zài qiánmiàn、ràng rén huò wù búnéng tōngguò

  3. động từ

    dừng lại; đứng lại

    使某物停止前进或移动shǐ mǒuwù tíngzhǐ qiánjìn huò yídòng

    • Anh ấy đã chặn đường tôi đi.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.