拦截

拦截
lánjié
lan tiệt

chặn; chặn đứng; cắt ngang

1 nghĩa#9947
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    chặn; chặn đứng; cắt ngang

    阻止某事继续进行或通过zǔzhǐ mǒushì jìxù jìnxíng huò tōngguò

    • Cảnh sát đã chặn chiếc xe đó.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay chặn lại, nghe âm 'lan' như hoa lan bị tay giữ không cho qua.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.