Dùng tay chặn lại, nghe âm 'lan' như hoa lan bị tay giữ không cho qua.
/
拦截
拦截
lan tiệt
chặn; chặn đứng; cắt ngang
1 nghĩa#9947
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
chặn; chặn đứng; cắt ngang
中阻止某事继续进行或通过zǔzhǐ mǒushì jìxù jìnxíng huò tōngguò
- 。
Cảnh sát đã chặn chiếc xe đó.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA3
拦截
Phồn thể攔截
lan tiệt
chặn; chặn đứng; cắt ngang
1 nghĩa#9947
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
chặn; chặn đứng; cắt ngang
中阻止某事继续进行或通过zǔzhǐ mǒushì jìxù jìnxíng huò tōngguò
- 。
Cảnh sát đã chặn chiếc xe đó.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA3
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 把bǎcầm; nắm; giữ
- 找zhǎotìm; tìm kiếm
- 才cáitài năng; năng lực
- 拿nácầm; nắm; lấy; bắt (tội phạm)
- 打dǎđánh; (động từ nhẹ nghĩa kết hợp với nhiều tân ngữ tạo thành các cụm động từ đa
- 搞gǎolàm ra; gây ra
- 手shǒutay; bàn tay
- 抓zhuānắm; túm; bắt; cào
- 挺tǐngthẳng tắp; thẳng một mạch
- 掉diàorơi xuống; tung tích; hạ lạc (nơi ở/hành tung của ai)
- 拉lākéo; dẫn; dẫn dắt
- 拍pāivỗ; đập; chụp (ảnh)