推动

推动
tuīdòng
suy động

thúc đẩy; xúc tiến; tạo động lực cho

HSK 3 (3.0)1 nghĩa#9011
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    thúc đẩy; xúc tiến; tạo động lực cho

    用力促进或帮助某事发展和进行yònglì cùjìn huò bāngzhù mǒushì fāzhǎn hé jìnxíng

    • Chúng ta nên thúc đẩy kế hoạch này.

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng bàn tay đẩy con chim bay đi phía trước.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.