防止

防止
fángzhǐ
phòng chỉ

phòng ngừa; ngăn chặn

HSK 6 (2.0)HSK 3 (3.0)3 nghĩa#5236
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    phòng ngừa; ngăn chặn

    采取措施不让某事发生cǎiqǔ cuòshī búràng mǒushì fāshēng

    • Chúng ta phải ngăn chặn sai lầm này.

    + 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • Trong lúc doanh nghiệp đang tổ chức lại, phải kiên trì với tiêu chuẩn cao, yêu cầu nghiêm ngặt, ngăn chặn việc làm chiếu lệ hời hợt.

  2. động từ

    tránh; phòng tránh; tránh khỏi

    采取措施使某事不发生cǎiqǔ cuòshī shǐ mǒushì búfāshēng

    • Chúng ta nên ngăn chặn lãng phí.

  3. động từ

    cẩn thận đề phòng; coi chừng

    采取措施阻止某事发生cǎiqǔ cuòshī zǔzhǐ mǒushì fāshēng

    • Chúng ta phải phòng chống hỏa hoạn.

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • phụ(gò đất, thành lũy)BỘ
  • phương(phương hướng, phía)HÌNH THANH

Xây thành lũy ở mọi phía để phòng thủ kẻ thù.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.