促成

促成
chéng
xúc thành

thúc đẩy thành công; tạo điều kiện để đạt được; góp phần tạo ra

HSK 7 (3.0)1 nghĩa#18270
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    thúc đẩy thành công; tạo điều kiện để đạt được; góp phần tạo ra

    • Chúng tôi đã thúc đẩy sự hợp tác này.

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.