Tới nội dung chính

促成

促成
cùchéng
xúc thành

thúc đẩy thành công; tạo điều kiện để đạt được; góp phần tạo ra

HSK 7 (3.0)1 nghĩa#18270
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    thúc đẩy thành công; tạo điều kiện để đạt được; góp phần tạo ra

    • 。

      Chúng tôi đã thúc đẩy sự hợp tác này.

促
cù
xúc
BỘ THỦ⼈
9 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu