/
鞭策
鞭策
tiên sách
thúc đẩy; khích lệ; đốc thúc
HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
thúc đẩy; khích lệ; đốc thúc
- 。
Thầy giáo thúc giục chúng tôi học tập chăm chỉ.
- 貳动động từ
thúc đẩy; khích lệ; thúc giục
- 。
Anh ấy thúc giục bản thân học tập chăm chỉ.
- 參动động từ
thúc đẩy; khích lệ; đốc thúc
- 。
Thầy giáo khuyến khích chúng tôi học tập chăm chỉ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
鞭策
Phồn thể鞭
tiên sách
thúc đẩy; khích lệ; đốc thúc
HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
thúc đẩy; khích lệ; đốc thúc
- 。
Thầy giáo thúc giục chúng tôi học tập chăm chỉ.
- 貳动động từ
thúc đẩy; khích lệ; thúc giục
- 。
Anh ấy thúc giục bản thân học tập chăm chỉ.
- 參动động từ
thúc đẩy; khích lệ; đốc thúc
- 。
Thầy giáo khuyến khích chúng tôi học tập chăm chỉ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 鞋xiégiày; dép
- 千qiāndùng trong 鞦韆|秋千[qiū qiān]
- 秋qiūmùa thu; dùng trong từ "xích đu"
- 鞭biānroi; roi da; đánh roi
- 靴xuēbốt; giày ống; ủng
- 鞍ānyên (ngựa); bàn đạp yên ngựa
- 靶bǎbia (mục tiêu bắn)
- 靳jìndây cương ngựa; (họ) Cận
- 䩦tiáodây cương ngựa; dây buộc ngựa
- 革géda (thú); da thuộc; cách mạng (đổi mới)
- 靪dīngvá (giày)
- 靬jiāntên gọi thời Hán cho các nước phương Tây xa xôi (xem Lê Kiền)