鞭策

鞭策
biān
tiên sách

thúc đẩy; khích lệ; đốc thúc

HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    thúc đẩy; khích lệ; đốc thúc

    • Thầy giáo thúc giục chúng tôi học tập chăm chỉ.

  2. động từ

    thúc đẩy; khích lệ; thúc giục

    • Anh ấy thúc giục bản thân học tập chăm chỉ.

  3. động từ

    thúc đẩy; khích lệ; đốc thúc

    • Thầy giáo khuyến khích chúng tôi học tập chăm chỉ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.