Tới nội dung chính

鞭策

鞭策
biāncè
tiên sách

thúc đẩy; khích lệ; đốc thúc

HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    thúc đẩy; khích lệ; đốc thúc

    • 。

      Thầy giáo thúc giục chúng tôi học tập chăm chỉ.

  2. 貳动động từ

    thúc đẩy; khích lệ; thúc giục

    • 。

      Anh ấy thúc giục bản thân học tập chăm chỉ.

  3. 參动động từ

    thúc đẩy; khích lệ; đốc thúc

    • 。

      Thầy giáo khuyến khích chúng tôi học tập chăm chỉ.

鞭
biān
tiên
BỘ THỦ⾰
18 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu