促进

促进
jìn
xúc tiến

thúc đẩy; xúc tiến; thúc tiến

HSK 5 (2.0)HSK 4 (3.0)1 nghĩa#17158
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    thúc đẩy; xúc tiến; thúc tiến

    • Chúng ta nên thúc đẩy hòa bình.

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.