Hai bàn tay giằng co giật qua giật lại — đó là sự tranh giành.
/
战争
战争
chiến tranh
chiến tranh; xung đột
HSK 5 (2.0)HSK 4 (3.0)1 nghĩa#742Lượng từ 场 / 次
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
chiến tranh; xung đột
中两个国家或集团用武力互相攻击的行为liǎng ge guójiā huò jítuán yòng wǔlì hùxiāng gōngjī de xíngwéi
- 。
Họ không thích chiến tranh.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA3
战争
Phồn thể戰爭
chiến tranh
chiến tranh; xung đột
HSK 5 (2.0)HSK 4 (3.0)1 nghĩa#742Lượng từ 场 / 次
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
chiến tranh; xung đột
中两个国家或集团用武力互相攻击的行为liǎng ge guójiā huò jítuán yòng wǔlì hùxiāng gōngjī de xíngwéi
- 。
Họ không thích chiến tranh.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA3
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 我wǒtôi; tao; mình; ta; tớ
- 只zhǐchỉ; chỉ là; chỉ có
- 或huòchưa chắc; không nhất định
- 成chéngthành công; hoàn thành; trở thành
- 戴dàiđeo; đội (kính, mũ, găng tay,…)
- 戏xìkịch; trò diễn; trêu đùa
- 载zàitải; tải trọng; phụ tải
- 戳chuōđâm; thọc; chọc
- 战zhàngiao chiến; tham chiến; đánh nhau
- 戈gēvũ khí qua (kích có lưỡi ngang); qua
- 戒jiècảnh giới; giữ gìn; răn cấm; bỏ (thói xấu)
- 戮lùlột bằng dao; lột vỏ bằng dao