Tới nội dung chính

犯罪

犯罪
fànzuì
phạm tội

phạm tội; gây án

HSK 6 (3.0)2 nghĩa#1557
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    phạm tội; gây án

    中做了违反法律的坏事zuòle wěifǎn fǎlǜ de huàishì

    • 。

      Anh ấy đã phạm tội.

  2. 貳名danh từ

    phạm tội; tội phạm

    中违反法律、做坏事的行为wéifǎn fǎlǜ、zuò huàishi de xíngwéi

    • 。

      Phạm tội là một hành vi không tốt.

犯
fàn
phạm
BỘ THỦ⽝
5 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu