Nắp đậy khít vào miệng hộp — đó là sự hợp lại thành một.
/
联合国难民事务高级专员办事处
联合国难民事务高级专员办事处
liên hợp quốc nan dân sự vụ cao cấp chuyên viên biện sự xứ
Văn phòng Cao ủy Liên Hợp Quốc về Người tị nạn (UNHCR)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Văn phòng Cao ủy Liên Hợp Quốc về Người tị nạn (UNHCR)
- 。
Văn phòng Cao ủy Liên Hợp Quốc về người tị nạn là một tổ chức quốc tế.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 糹mịch(sợi tơ)BỘ
- 及cập(đạt tới, theo kịp)HÌNH THANH
Cấp bậc như sợi tơ nối tiếp nhau, từng bước đạt tới tầm cao hơn.
联合国难民事务高级专员办事处
Phồn thể聯合國難民事務高級專員辦事處
liên hợp quốc nan dân sự vụ cao cấp chuyên viên biện sự xứ
Văn phòng Cao ủy Liên Hợp Quốc về Người tị nạn (UNHCR)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Văn phòng Cao ủy Liên Hợp Quốc về Người tị nạn (UNHCR)
- 。
Văn phòng Cao ủy Liên Hợp Quốc về người tị nạn là một tổ chức quốc tế.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 糹mịch(sợi tơ)BỘ
- 及cập(đạt tới, theo kịp)HÌNH THANH
Cấp bậc như sợi tơ nối tiếp nhau, từng bước đạt tới tầm cao hơn.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 听tīngnghe; lắng nghe
- 耶yétrợ từ nghi vấn (văn cổ)
- 声shēngâm thanh; tiếng; giọng
- 聊liáo(khẩu) trò chuyện; tán gẫu
- 圣shèngthánh; thần thánh
- 闻wénnghe; ngửi (mùi)
- 聋lóngđiếc tai; điếc
- 耻chǐxấu hổ; sỉ nhục; nhục nhã
- 耳ěrtai; lỗ tai
- 聚jùtụ họp; tập hợp; tụ tập
- 职zhíchức vụ; chức; nhiệm vụ
- 联liánliên kết; liên minh; kết hợp (yếu tố cấu thành từ)