Tới nội dung chính

又

又
yòu
hựu
⼜bộ hựu · 2 nét

lại; lại nữa

HSK 3 (2.0)HSK 2 (3.0)5 nghĩa#100
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹副trạng từ

    lại; lại nữa

    中表示动作或情况再一次发生或出现biǎoshì dòngzuò huò qíngkuàng zài yī cì fāshēng huò chūxiàn

    • 。

      Anh ấy lại đến rồi.

    • 。

      Cô ấy lại quên mang chìa khóa rồi.

    + 5 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • ?

      Thì sao?

    • 。

      Bà ta lại nói này nói nọ.

    • 。

      Chị ấy đã học tiếng Việt lại học cả tiếng Anh nữa.

    • 。

      Nó đã giỏi toán, còn giỏi cả văn.

    • 。

      Thứ vải này đã rẽ lại bền.

  2. 貳副trạng từ

    vừa... vừa...; lại; cũng

    中同时具有两种情况或特征tóngshíjù yǒu liǎng zhǒng qíngkuàng huò tèzhēng

    • 。

      Anh ấy vừa cao vừa đẹp trai.

    • ,。

      Món này vừa thơm vừa cay, tôi rất thích.

  3. 參副trạng từ

    lại; vừa…vừa…; lại còn

    中表示动作、情况重复发生或同时存在两种情况biǎoshì dòngzuò、qíngkuàng chóngfù fāshēng huò tongshí cunzài liǎng zhǒng qíngkuàng

    • ,。

      Bài toán này vừa khó vừa phức tạp, tôi làm mãi mới xong.

  4. 肆副trạng từ

    cũng; và; đồng thời

    中也;并且;同时yě;bìngqiě;tóngshí

    • ,。

      Món ăn này vừa thơm vừa cay, tôi rất thích.

  5. 伍副trạng từ

    dù sao đi nữa; mà lại; vả lại

    中表示情况继续发生或重复出现biǎoshì qíngkuàng jìxù fāshēng huò chóngfù chūxiàn

    • 。

      Bạn đâu còn là trẻ con nữa.

    • 。

      Vả lại, bạn có mất mát gì đâu.

又
yòu
hựu
BỘ THỦ⼜
2 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu