又
lại; lại nữa
NGHĨA
- 壹副trạng từ
lại; lại nữa
中表示动作或情况再一次发生或出现biǎoshì dòngzuò huò qíngkuàng zài yī cì fāshēng huò chūxiàn
- 。
Anh ấy lại đến rồi.
- 。
Cô ấy lại quên mang chìa khóa rồi.
+ 5 ví dụ thêm cho nghĩa này
- ?
Thì sao?
- 。
Bà ta lại nói này nói nọ.
- 。
Chị ấy đã học tiếng Việt lại học cả tiếng Anh nữa.
- 。
Nó đã giỏi toán, còn giỏi cả văn.
- 。
Thứ vải này đã rẽ lại bền.
- 貳副trạng từ
vừa... vừa...; lại; cũng
中同时具有两种情况或特征tóngshíjù yǒu liǎng zhǒng qíngkuàng huò tèzhēng
- 。
Anh ấy vừa cao vừa đẹp trai.
- ,。
Món này vừa thơm vừa cay, tôi rất thích.
- 參副trạng từ
lại; vừa…vừa…; lại còn
中表示动作、情况重复发生或同时存在两种情况biǎoshì dòngzuò、qíngkuàng chóngfù fāshēng huò tongshí cunzài liǎng zhǒng qíngkuàng
- ,。
Bài toán này vừa khó vừa phức tạp, tôi làm mãi mới xong.
- 肆副trạng từ
cũng; và; đồng thời
中也;并且;同时yě;bìngqiě;tóngshí
- ,。
Món ăn này vừa thơm vừa cay, tôi rất thích.
- 伍副trạng từ
dù sao đi nữa; mà lại; vả lại
中表示情况继续发生或重复出现biǎoshì qíngkuàng jìxù fāshēng huò chóngfù chūxiàn
- 。
Bạn đâu còn là trẻ con nữa.
- 。
Vả lại, bạn có mất mát gì đâu.
NGHĨA
- 壹副trạng từ
lại; lại nữa
中表示动作或情况再一次发生或出现biǎoshì dòngzuò huò qíngkuàng zài yī cì fāshēng huò chūxiàn
- 。
Anh ấy lại đến rồi.
- 。
Cô ấy lại quên mang chìa khóa rồi.
+ 5 ví dụ thêm cho nghĩa này
- ?
Thì sao?
- 。
Bà ta lại nói này nói nọ.
- 。
Chị ấy đã học tiếng Việt lại học cả tiếng Anh nữa.
- 。
Nó đã giỏi toán, còn giỏi cả văn.
- 。
Thứ vải này đã rẽ lại bền.
- 貳副trạng từ
vừa... vừa...; lại; cũng
中同时具有两种情况或特征tóngshíjù yǒu liǎng zhǒng qíngkuàng huò tèzhēng
- 。
Anh ấy vừa cao vừa đẹp trai.
- ,。
Món này vừa thơm vừa cay, tôi rất thích.
- 參副trạng từ
lại; vừa…vừa…; lại còn
中表示动作、情况重复发生或同时存在两种情况biǎoshì dòngzuò、qíngkuàng chóngfù fāshēng huò tongshí cunzài liǎng zhǒng qíngkuàng
- ,。
Bài toán này vừa khó vừa phức tạp, tôi làm mãi mới xong.
- 肆副trạng từ
cũng; và; đồng thời
中也;并且;同时yě;bìngqiě;tóngshí
- ,。
Món ăn này vừa thơm vừa cay, tôi rất thích.
- 伍副trạng từ
dù sao đi nữa; mà lại; vả lại
中表示情况继续发生或重复出现biǎoshì qíngkuàng jìxù fāshēng huò chóngfù chūxiàn
- 。
Bạn đâu còn là trẻ con nữa.
- 。
Vả lại, bạn có mất mát gì đâu.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 变biànthay đổi; biến đổi; biến
- 受shòunhận; chịu đựng; bị
- 难nánkhó; khó khăn
- 及jívà; hơn nữa; vả lại
- 发fāphát ra; gửi đi; bắn ra; nổ ra; phân phát; biểu lộ
- 反fǎntrái ngược
- 取qǔlấy; cầm; nhận
- 双shuāngđôi; cặp; hai
- 叔shūchú (em trai của cha); bác (anh trai của cha)
- 叉chācái nĩa; cái xiên
- 友yǒubạn; bạn bè; hữu
- 叠diéchồng; chất đống; đống (danh từ)