Tai nghe tiếng rồng gầm quá mạnh nên trở nên điếc đặc.
/
聋
聋
lung
⽿bộ nhĩ · 11 nétđiếc tai; điếc
HSK 7 (3.0)1 nghĩa#9251
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
điếc tai; điếc
中不能听到声音的búnéng tīngdào shēngyīn de
- 。
Tai anh ấy bị điếc rồi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
聋
Phồn thể聾
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
điếc tai; điếc
中不能听到声音的búnéng tīngdào shēngyīn de
- 。
Tai anh ấy bị điếc rồi.
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 听tīngnghe; lắng nghe
- 耶yétrợ từ nghi vấn (văn cổ)
- 声shēngâm thanh; tiếng; giọng
- 聊liáo(khẩu) trò chuyện; tán gẫu
- 圣shèngthánh; thần thánh
- 闻wénnghe; ngửi (mùi)
- 耻chǐxấu hổ; sỉ nhục; nhục nhã
- 耳ěrtai; lỗ tai
- 聚jùtụ họp; tập hợp; tụ tập
- 职zhíchức vụ; chức; nhiệm vụ
- 联liánliên kết; liên minh; kết hợp (yếu tố cấu thành từ)
- 聼tīngnghe; lắng nghe