lóng
lung
⽿bộ nhĩ · 11 nét

điếc tai; điếc

HSK 7 (3.0)1 nghĩa#9251
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    điếc tai; điếc

    不能听到声音的búnéng tīngdào shēngyīn de

    • Tai anh ấy bị điếc rồi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Tai nghe tiếng rồng gầm quá mạnh nên trở nên điếc đặc.

(xếp dọc)
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.