圣
thánh; thiêng liêng
NGHĨA
- 壹形tính từ
thánh; thiêng liêng
中至高、神圣、值得敬仰的zhìgāo、shénshèng、zhídehuì jìngyǎng de
- 。
Kinh Thánh là một cuốn sách rất quan trọng.
- 貳名danh từ
bậc thánh; thánh nhân; bậc siêu việt (hiền thánh, thánh nhân, bậc thầy...)
中道德高尚、智慧超群的人dàodé gāoshàng、zhìhuì chāoqun de rén
- 。
Khổng Tử là thánh nhân thời cổ đại của Trung Quốc.
(văn) đào bới kiên trì (như đào rau dại)
NGHĨA
- 壹动động từ
(văn) đào bới kiên trì (như đào rau dại)
中用力挖掘或采集yònglì wājué huò càijí
NGHĨA
- 壹形tính từ
thánh; thiêng liêng
中至高、神圣、值得敬仰的zhìgāo、shénshèng、zhídehuì jìngyǎng de
- 。
Kinh Thánh là một cuốn sách rất quan trọng.
- 貳名danh từ
bậc thánh; thánh nhân; bậc siêu việt (hiền thánh, thánh nhân, bậc thầy...)
中道德高尚、智慧超群的人dàodé gāoshàng、zhìhuì chāoqun de rén
- 。
Khổng Tử là thánh nhân thời cổ đại của Trung Quốc.
NGHĨA
- 壹动động từ
(văn) đào bới kiên trì (như đào rau dại)
中用力挖掘或采集yònglì wājué huò càijí
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 在zàiở; tại; đang
- 地de(trợ từ) một cách …, nối trạng ngữ với động từ (高兴地说)
- 坐zuòngồi
- 坏huàixấu; hỏng
- 块kuàitệ (đơn vị tiền, khẩu ngữ): 三块 = ba tệ; miếng; cục
- 塔tǎbiến thể cũ của 塔[ta3]
- 城chéngtường thành; thành trì; thành phố
- 场chǎngbãi; sân; trường (nơi rộng dùng cho mục đích cụ thể)
- 埋máichôn cất; an táng
- 型xíngkhuôn tạo phôi; khuôn đúc phôi
- 基jīnền; cơ sở; gốc
- 塞sāinhét vào; bịt lại; nhồi vào