Tới nội dung chính

圣

圣
shèng
thánh
⼟bộ thổ · 5 nét

thánh; thiêng liêng

2 nghĩa#3194
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹形tính từ

    thánh; thiêng liêng

    中至高、神圣、值得敬仰的zhìgāo、shénshèng、zhídehuì jìngyǎng de

    • 。

      Kinh Thánh là một cuốn sách rất quan trọng.

  2. 貳名danh từ

    bậc thánh; thánh nhân; bậc siêu việt (hiền thánh, thánh nhân, bậc thầy...)

    中道德高尚、智慧超群的人dàodé gāoshàng、zhìhuì chāoqun de rén

    • 。

      Khổng Tử là thánh nhân thời cổ đại của Trung Quốc.

圣
kū
thánh
BỘ THỦ⼟
5 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu