Tới nội dung chính

聊

聊
liáo
liêu
⽿bộ nhĩ · 11 nét

(khẩu) trò chuyện; tán gẫu

HSK 6 (3.0)4 nghĩa#2368
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    (khẩu) trò chuyện; tán gẫu

    中和别人谈话;闲谈hé biérén tánhuà;xiántan

    • 。

      Chúng ta trò chuyện một chút đi.

    + 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • 。

      Tôi tự hỏi không biết tại sao mỗi khi trời lạnh là tôi lại cảm thấy cô đơn như thế.

  2. 貳副trạng từ

    (văn) đôi chút; hơi; tạm

    中表示程度不深或数量不多biǎoshì chéngdù búshēn huò shùliàng búduō

    • 。

      Anh ấy hơi phát điên khi còn trẻ.

  3. 參副trạng từ

    (văn) tạm thời; trong chốc lát

    中暂时;一会儿zànshíjiān; yīhuǐr

    • 。

      Tạm thời chỉ có thế thôi.

  4. 肆动động từ

    (văn) nương tựa vào; dựa vào

    中依靠;凭借yīkào;píngjiè

    • 。

      Anh ấy tự an ủi.

聊
liáo
liêu
BỘ THỦ⽿
11 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu