lián
liên
⽿bộ nhĩ · 12 nét

liên kết; liên minh; kết hợp (yếu tố cấu thành từ)

2 nghĩa#44096
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    liên kết; liên minh; kết hợp (yếu tố cấu thành từ)

    • Chúng ta hợp tác cùng nhau.

  2. danh từ

    vế đối; câu đối (thơ)

    • Câu đối của bài thơ này rất đẹp.

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.