Tới nội dung chính

聚

聚
jù
tụ
⽿bộ nhĩ · 14 nét

tụ họp; tập hợp; tụ tập

HSK 4 (3.0)2 nghĩa#16072
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    tụ họp; tập hợp; tụ tập

    • 。

      Chúng tôi tụ tập ăn cơm cùng nhau.

  2. 貳名danh từ

    tiền tố "poly-" (hoá học); tụ hợp

    • 。

      Polyme là một loại đại phân tử.

聚
jù
tụ
BỘ THỦ⽿
14 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu