Tụ họp là nhiều người cùng kéo đến một chỗ để gom lại với nhau.
/
聚
聚
tụ
⽿bộ nhĩ · 14 néttụ họp; tập hợp; tụ tập
HSK 4 (3.0)2 nghĩa#16072
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
tụ họp; tập hợp; tụ tập
- 。
Chúng tôi tụ tập ăn cơm cùng nhau.
- 貳名danh từ
tiền tố "poly-" (hoá học); tụ hợp
- 。
Polyme là một loại đại phân tử.
KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
聚
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
tụ họp; tập hợp; tụ tập
- 。
Chúng tôi tụ tập ăn cơm cùng nhau.
- 貳名danh từ
tiền tố "poly-" (hoá học); tụ hợp
- 。
Polyme là một loại đại phân tử.
KẾT HỢP5 cụm
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 听tīngnghe; lắng nghe
- 耶yétrợ từ nghi vấn (văn cổ)
- 声shēngâm thanh; tiếng; giọng
- 聊liáo(khẩu) trò chuyện; tán gẫu
- 圣shèngthánh; thần thánh
- 闻wénnghe; ngửi (mùi)
- 聋lóngđiếc tai; điếc
- 耻chǐxấu hổ; sỉ nhục; nhục nhã
- 耳ěrtai; lỗ tai
- 职zhíchức vụ; chức; nhiệm vụ
- 联liánliên kết; liên minh; kết hợp (yếu tố cấu thành từ)
- 聼tīngnghe; lắng nghe