shēng
thanh
bộ sĩ · 7 nét

tiếng (lượng từ chỉ âm thanh)

HSK 5 (3.0)6 nghĩa#2265
NGHĨA6 nghĩa

NGHĨA

  1. lượng từ

    tiếng (lượng từ chỉ âm thanh)

    用来计数声音的量词yòng lái jìshù shēngyīn de liàngcí

    + 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • Trong hội trường, tiếng vỗ tay, tiếng còi, tiếng hò hét, tiếng cười hỗn loạn.

  2. danh từ

    âm thanh; tiếng; giọng

    通过耳朵能够听到的东西tōngguò ěrduǒ néngɡòu tīngdào de dōngxi

    • Tôi nghe thấy một âm thanh.

  3. danh từ

    tiếng; giọng; âm thanh

    人或物体发出的声音rén huò wùtǐ fāchū de shēngyīn

    • Giọng của cô ấy rất hay.

  4. danh từ

    âm thanh; tiếng; giọng; âm

    人或物发出来的音,能被耳朵听到rén huò wù fāchūlái de yīn, néng bèi ěrduǒ tīngdào

    • Thanh điệu của chữ này rất hay.

  5. danh từ

    âm thanh; tiếng

    人或动物发出的声音;噪音rén huò dòngwù fāchū de shēngyīn;zàoyīn

    • Bên ngoài có tiếng động rất lớn.

  6. danh từ

    danh tiếng; tiếng tăm; nghe; ngửi

    人的名气和评价rén de míngqì hé píngjiǎ

    • Anh ấy có uy tín cao.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • (học trò, người quân tử)BỘ
  • (không rõ)(phần dưới biểu thị âm thanh phát ra)HỘI Ý

Tiếng 声 gợi hình ảnh người quân tử cất giọng ngâm thơ vang vọng.

(xếp dọc)
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.