Tiếng 声 gợi hình ảnh người quân tử cất giọng ngâm thơ vang vọng.
声
tiếng (lượng từ chỉ âm thanh)
NGHĨA
- 壹量lượng từ
tiếng (lượng từ chỉ âm thanh)
中用来计数声音的量词yòng lái jìshù shēngyīn de liàngcí
+ 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
- ,、、、。
Trong hội trường, tiếng vỗ tay, tiếng còi, tiếng hò hét, tiếng cười hỗn loạn.
- 貳名danh từ
âm thanh; tiếng; giọng
中通过耳朵能够听到的东西tōngguò ěrduǒ néngɡòu tīngdào de dōngxi
- 。
Tôi nghe thấy một âm thanh.
- 參名danh từ
tiếng; giọng; âm thanh
中人或物体发出的声音rén huò wùtǐ fāchū de shēngyīn
- 。
Giọng của cô ấy rất hay.
- 肆名danh từ
âm thanh; tiếng; giọng; âm
中人或物发出来的音,能被耳朵听到rén huò wù fāchūlái de yīn, néng bèi ěrduǒ tīngdào
- 。
Thanh điệu của chữ này rất hay.
- 伍名danh từ
âm thanh; tiếng
中人或动物发出的声音;噪音rén huò dòngwù fāchū de shēngyīn;zàoyīn
- 。
Bên ngoài có tiếng động rất lớn.
- 陸名danh từ
danh tiếng; tiếng tăm; nghe; ngửi
中人的名气和评价rén de míngqì hé píngjiǎ
- 。
Anh ấy có uy tín cao.
解字
GIẢI TỰNGHĨA
- 壹量lượng từ
tiếng (lượng từ chỉ âm thanh)
中用来计数声音的量词yòng lái jìshù shēngyīn de liàngcí
+ 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
- ,、、、。
Trong hội trường, tiếng vỗ tay, tiếng còi, tiếng hò hét, tiếng cười hỗn loạn.
- 貳名danh từ
âm thanh; tiếng; giọng
中通过耳朵能够听到的东西tōngguò ěrduǒ néngɡòu tīngdào de dōngxi
- 。
Tôi nghe thấy một âm thanh.
- 參名danh từ
tiếng; giọng; âm thanh
中人或物体发出的声音rén huò wùtǐ fāchū de shēngyīn
- 。
Giọng của cô ấy rất hay.
- 肆名danh từ
âm thanh; tiếng; giọng; âm
中人或物发出来的音,能被耳朵听到rén huò wù fāchūlái de yīn, néng bèi ěrduǒ tīngdào
- 。
Thanh điệu của chữ này rất hay.
- 伍名danh từ
âm thanh; tiếng
中人或动物发出的声音;噪音rén huò dòngwù fāchū de shēngyīn;zàoyīn
- 。
Bên ngoài có tiếng động rất lớn.
- 陸名danh từ
danh tiếng; tiếng tăm; nghe; ngửi
中人的名气和评价rén de míngqì hé píngjiǎ
- 。
Anh ấy có uy tín cao.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 士shìhọc sĩ; kẻ sĩ; quan lại (thời cổ)
- 壳kévỏ (trứng, hạt, cua, v.v.)
- 壮zhuàngcủng cố; tăng cường; khỏe mạnh
- 壶húấm; bình; bình đựng nước
- 壹yīmột (chữ số viết hoa chống gian lận)
- 壬réncan thứ chín trong Thập Thiên Can; Nhâm
- 壴zhùtrống (cổ)
- 壸kǔnhành lang cung điện
- 寿shòutuổi thọ; trường thọ; thọ
- 壿cúnngồi xổm; ngồi chồm hổm
- 夀shòuthọ; tuổi thọ; trường thọ
- 㚃