Những sợi tơ chạy thẳng hàng dọc trên khung cửi tạo thành đường kinh.
/
经济社会及文化权利国际公约
经济社会及文化权利国际公约
kinh tế xã hội cập văn hoá quyền lợi quốc tế công ước
Hiệp ước Quốc tế về Quyền Kinh tế, Xã hội và Văn hóa
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Hiệp ước Quốc tế về Quyền Kinh tế, Xã hội và Văn hóa
- 。
Công ước Quốc tế về các Quyền Kinh tế, Xã hội và Văn hóa được Liên Hợp Quốc thông qua.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 糹mịch(sợi tơ)BỘ
- 勺chước(cái muôi, múc)HÌNH THANH
Dùng sợi tơ buộc lại như múc nước, ý chỉ sự ràng buộc, ước hẹn.
经济社会及文化权利国际公约
Phồn thể經濟社會及文化權利國際公約
kinh tế xã hội cập văn hoá quyền lợi quốc tế công ước
Hiệp ước Quốc tế về Quyền Kinh tế, Xã hội và Văn hóa
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Hiệp ước Quốc tế về Quyền Kinh tế, Xã hội và Văn hóa
- 。
Công ước Quốc tế về các Quyền Kinh tế, Xã hội và Văn hóa được Liên Hợp Quốc thông qua.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 糹mịch(sợi tơ)BỘ
- 勺chước(cái muôi, múc)HÌNH THANH
Dùng sợi tơ buộc lại như múc nước, ý chỉ sự ràng buộc, ước hẹn.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 给gěicho; tặng; đưa cho; (giới từ) cho, vì, đối với; (trợ từ) bị, được (dùng trong câ
- 才cáitài năng; năng lực
- 总zǒngchung; tổng; toàn bộ
- 约yuēhẹn; ước hẹn
- 累lèimệt; mệt mỏi
- 线xiànchỉ; sợi; đường (kẻ); tuyến
- 组zǔtạo thành; cấu thành
- 红hóngđỏ; son; đan sa (chu sa)
- 绑bǎngkhông phân thắng bại; hòa (không phân được thắng thua)
- 系xìchế độ; hệ thống; quy định
- 丝sīlụa; vải lụa
- 紧jǐnchặt chẽ; nghiêm ngặt