经济社会及文化权利国际公约

经济社会及文化权利国际公约
jīngshèhuìwénhuàquánguógōngyuē
kinh tế xã hội cập văn hoá quyền lợi quốc tế công ước

Hiệp ước Quốc tế về Quyền Kinh tế, Xã hội và Văn hóa

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    Hiệp ước Quốc tế về Quyền Kinh tế, Xã hội và Văn hóa

    • Công ước Quốc tế về các Quyền Kinh tế, Xã hội và Văn hóa được Liên Hợp Quốc thông qua.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • mịch(sợi tơ)BỘ
  • kính(mạch nước ngầm chạy thẳng)HÀI THANH

Những sợi tơ chạy thẳng hàng dọc trên khung cửi tạo thành đường kinh.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.