/
匕
匕
chuỷ
⼔bộ tỷ · 2 nétdao găm; con dao nhỏ
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
dao găm; con dao nhỏ
- 。
Anh ấy cầm một con dao găm trong tay.
- 貳名danh từ
muôi; thìa; muỗng
- 。
Con dao găm này rất sắc.
- 參名danh từ
loại thìa cổ
- 。
Con dao găm này rất sắc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
匕
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
dao găm; con dao nhỏ
- 。
Anh ấy cầm một con dao găm trong tay.
- 貳名danh từ
muôi; thìa; muỗng
- 。
Con dao găm này rất sắc.
- 參名danh từ
loại thìa cổ
- 。
Con dao găm này rất sắc.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.