yuē
ước
bộ mịch · 6 nét

hẹn; ước hẹn

HSK 3 (3.0)9 nghĩa#1187
NGHĨA9 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    hẹn; ước hẹn

    提前说好见面的时间和地点tíhuà shuōhǎo jiànmiàn de shíjiān hé dìdiǎn

    • Chúng ta hẹn một thời gian gặp mặt nhé.

  2. trạng từ

    trong và ngoài; nội ngoại; khoảng (chừng)

    大概;接近某个数字或时间dàgài; jiēnjìn mǒugè shùzì huò shíjiān

    • Anh ấy đến khoảng tám giờ.

  3. danh từ

    hiệp ước; thỏa ước

    两个国家或团体之间的协议liǎng gè guójiā huò tuántǐ zhījiān de xiéyì

    • Chúng tôi có một cuộc hẹn.

  4. danh từ

    hiệp ước; điều ước

    国家或团体之间签订的协议guójiā huò tuántǐ zhī jiān qiānddìng de xiéyì

    • Chúng tôi đã ký một hiệp ước.

  5. động từ

    hạn chế; ràng buộc; chế ước

    限制;使受到限制或约束xiànzhì;shǐ shòudào xiànzhì huò yuēshù

    • Xin đừng ràng buộc tôi.

  6. động từ

    ước hẹn; hẹn; ước định; tiết kiệm; khoảng chừng; ràng buộc

    省钱;不浪费shěng qián;bù làngfèi

    • Chúng ta phải tiết kiệm tiền một chút.

  7. động từ

    mời; thỉnh (văn)

    邀请某人来参加活动或聚会yāoqǐng mǒurén lái cānjiā huódòng huò jùhuì

    • Tôi đã hẹn bạn đi ăn cơm.

  8. động từ

    rút gọn (phân số)

    把分数化成最简形式bǎ fēnshù huàchéng zuì jiǎn xíngshì

    • Hãy rút gọn phân số này.

  9. tính từ

    súc tích; cô đọng; ngắn gọn mà sâu sắc

    简洁、不啰嗦;内容丰富但说得不多jiǎnjiéé、buò luōsuǒ;nèiróng fēngfù dàn shuōdé buō duō

    • Câu chuyện này rất súc tích.

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng sợi tơ buộc lại như múc nước, ý chỉ sự ràng buộc, ước hẹn.

(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.