约
hẹn; ước hẹn
NGHĨA
- 壹动động từ
hẹn; ước hẹn
中提前说好见面的时间和地点tíhuà shuōhǎo jiànmiàn de shíjiān hé dìdiǎn
- 。
Chúng ta hẹn một thời gian gặp mặt nhé.
- 貳副trạng từ
trong và ngoài; nội ngoại; khoảng (chừng)
中大概;接近某个数字或时间dàgài; jiēnjìn mǒugè shùzì huò shíjiān
- 。
Anh ấy đến khoảng tám giờ.
- 參名danh từ
hiệp ước; thỏa ước
中两个国家或团体之间的协议liǎng gè guójiā huò tuántǐ zhījiān de xiéyì
- 。
Chúng tôi có một cuộc hẹn.
- 肆名danh từ
hiệp ước; điều ước
中国家或团体之间签订的协议guójiā huò tuántǐ zhī jiān qiānddìng de xiéyì
- 。
Chúng tôi đã ký một hiệp ước.
- 伍动động từ
hạn chế; ràng buộc; chế ước
中限制;使受到限制或约束xiànzhì;shǐ shòudào xiànzhì huò yuēshù
- 。
Xin đừng ràng buộc tôi.
- 陸动động từ
ước hẹn; hẹn; ước định; tiết kiệm; khoảng chừng; ràng buộc
中省钱;不浪费shěng qián;bù làngfèi
- 。
Chúng ta phải tiết kiệm tiền một chút.
- 柒动động từ
mời; thỉnh (văn)
中邀请某人来参加活动或聚会yāoqǐng mǒurén lái cānjiā huódòng huò jùhuì
- 。
Tôi đã hẹn bạn đi ăn cơm.
- 捌动động từ
rút gọn (phân số)
中把分数化成最简形式bǎ fēnshù huàchéng zuì jiǎn xíngshì
- 。
Hãy rút gọn phân số này.
- 玖形tính từ
súc tích; cô đọng; ngắn gọn mà sâu sắc
中简洁、不啰嗦;内容丰富但说得不多jiǎnjiéé、buò luōsuǒ;nèiróng fēngfù dàn shuōdé buō duō
- 。
Câu chuyện này rất súc tích.
cân (đo trọng lượng bằng cân hoặc cân đĩa)
NGHĨA
- 壹动động từ
cân (đo trọng lượng bằng cân hoặc cân đĩa)
中用称或天平测物体的轻重yòng chèng huò tiānpíng cè wùtǐ de qīngzhòng
- 。
Xin hãy cân gói hàng này.
NGHĨA
- 壹动động từ
hẹn; ước hẹn
中提前说好见面的时间和地点tíhuà shuōhǎo jiànmiàn de shíjiān hé dìdiǎn
- 。
Chúng ta hẹn một thời gian gặp mặt nhé.
- 貳副trạng từ
trong và ngoài; nội ngoại; khoảng (chừng)
中大概;接近某个数字或时间dàgài; jiēnjìn mǒugè shùzì huò shíjiān
- 。
Anh ấy đến khoảng tám giờ.
- 參名danh từ
hiệp ước; thỏa ước
中两个国家或团体之间的协议liǎng gè guójiā huò tuántǐ zhījiān de xiéyì
- 。
Chúng tôi có một cuộc hẹn.
- 肆名danh từ
hiệp ước; điều ước
中国家或团体之间签订的协议guójiā huò tuántǐ zhī jiān qiānddìng de xiéyì
- 。
Chúng tôi đã ký một hiệp ước.
- 伍动động từ
hạn chế; ràng buộc; chế ước
中限制;使受到限制或约束xiànzhì;shǐ shòudào xiànzhì huò yuēshù
- 。
Xin đừng ràng buộc tôi.
- 陸动động từ
ước hẹn; hẹn; ước định; tiết kiệm; khoảng chừng; ràng buộc
中省钱;不浪费shěng qián;bù làngfèi
- 。
Chúng ta phải tiết kiệm tiền một chút.
- 柒动động từ
mời; thỉnh (văn)
中邀请某人来参加活动或聚会yāoqǐng mǒurén lái cānjiā huódòng huò jùhuì
- 。
Tôi đã hẹn bạn đi ăn cơm.
- 捌动động từ
rút gọn (phân số)
中把分数化成最简形式bǎ fēnshù huàchéng zuì jiǎn xíngshì
- 。
Hãy rút gọn phân số này.
- 玖形tính từ
súc tích; cô đọng; ngắn gọn mà sâu sắc
中简洁、不啰嗦;内容丰富但说得不多jiǎnjiéé、buò luōsuǒ;nèiróng fēngfù dàn shuōdé buō duō
- 。
Câu chuyện này rất súc tích.
NGHĨA
- 壹动động từ
cân (đo trọng lượng bằng cân hoặc cân đĩa)
中用称或天平测物体的轻重yòng chèng huò tiānpíng cè wùtǐ de qīngzhòng
- 。
Xin hãy cân gói hàng này.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 给gěicho; đưa
- 才cáitài năng; năng lực
- 总zǒngchung; tổng; toàn bộ
- 累lèimệt; mệt mỏi
- 线xiànchỉ; sợi; đường (kẻ); tuyến
- 组zǔtạo thành; cấu thành
- 红hóngđỏ; son; đan sa (chu sa)
- 绑bǎngkhông phân thắng bại; hòa (không phân được thắng thua)
- 系xìchế độ; hệ thống; quy định
- 丝sīlụa; vải lụa
- 紧jǐnchặt chẽ; nghiêm ngặt
- 维wéigiữ gìn; bảo toàn; giữ được