dāo
đao
bộ đao · 2 nét

Bộ thứ 18 của Khang Hi (刀[dao1]) khi là thành phần bên trái, được gọi là 立刀旁[li4 dao1 pang2] hoặc 側刀旁|侧刀旁[ce4 dao1 pang2]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    Bộ thứ 18 của Khang Hi (刀[dao1]) khi là thành phần bên trái, được gọi là 立刀旁[li4 dao1 pang2] hoặc 側刀旁|侧刀旁[ce4 dao1 pang2]

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.