/
刂
刂
đao
⼑bộ đao · 2 nétBộ thứ 18 của Khang Hi (刀[dao1]) khi là thành phần bên trái, được gọi là 立刀旁[li4 dao1 pang2] hoặc 側刀旁|侧刀旁[ce4 dao1 pang2]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Bộ thứ 18 của Khang Hi (刀[dao1]) khi là thành phần bên trái, được gọi là 立刀旁[li4 dao1 pang2] hoặc 側刀旁|侧刀旁[ce4 dao1 pang2]
CÁCH VIẾT
Đang tải…
刂
đao
⼑bộ đao · daoBộ thứ 18 của Khang Hi (刀[dao1]) khi là thành phần bên trái, được gọi là 立刀旁[li4 dao1 pang2] hoặc 側刀旁|侧刀旁[ce4 dao1 pang2]
1 nghĩa2 nét
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Bộ thứ 18 của Khang Hi (刀[dao1]) khi là thành phần bên trái, được gọi là 立刀旁[li4 dao1 pang2] hoặc 側刀旁|侧刀旁[ce4 dao1 pang2]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 到dàođến; tới; đạt đến
- 别biéchia tay; rời xa
- 前qiántrước; phía trước; trước đây; cũ (trước đây)
- 刚gāngcứng; rắn; mạnh mẽ
- 分fēnchia; tách; phân chia
- 克kècó thể; có khả năng
- 刀dāodao; lưỡi dao; kiếm một lưỡi
- 副fùphó; thứ; phụ
- 剩shèngcòn lại; thừa
- 则zé(văn) nhưng; thì; mà
- 剑jiànbiến thể của 劍|剑[jian4]
- 切qiènhất định; tuyệt đối (không)