gōng
công
bộ công · 3 nét

việc; công việc; sự việc

7 nghĩa#7447
NGHĨA7 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    việc; công việc; sự việc

    做的事情;劳动zuò de shìqing; láodòng

    • Công việc của tôi rất bận.

    + 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • Công nghiệp phát triển nhanh chóng.

  2. danh từ

    người thợ; thợ làm

    做体力劳动的人zuò tǐlì láodòng de rén

    • Anh ấy là một công nhân tốt.

  3. danh từ

    công sức; lao động

    人为了生存而做的事情,需要花费时间和力气rén wèile shēngcún érwéi zuòde shìqing, xūyào huāfèi shíjiān héhé lìqi

  4. danh từ

    thợ; nghề thủ công; công việc

    用手或工具制作东西的技能或活动yòng shǒu huò gōngjù zhìzuò dōngxi de jìnéng huò huódòng

  5. danh từ

    nghề; công việc; thợ

    从事某种劳动或技能的职业cóngshì mǒuzhǒng láodòng huò jìnéng de zhíyè

    • Công việc của bạn là gì?

  6. danh từ

    nghề; nghề nghiệp; công việc

    一个人经常做的事情,用来赚钱或维持生活yī ge rén jīngcháng zuò de shìqing, yòngláI zuàn qián huò wéichí shēnghuó

    • Anh ấy là một công nhân.

  7. danh từ

    kỹ năng; tài nghệ

    做某件事情需要的本领和能力zuò mǒu jiàn shìqing xūyào de běnlǐng hé néngcì

    • Anh ấy rất có kỹ năng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp dọc)
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.