Tới nội dung chính

红

红
hóng
hồng
⽷bộ mịch · 6 nét

đỏ; son; đan sa (chu sa)

HSK 2 (2.0)HSK 2 (3.0)5 nghĩa#2651
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹形tính từ

    đỏ; son; đan sa (chu sa)

    中颜色像血一样;最鲜艳的颜色yánsè xiàng xuè yīyàng; zuì xiānyàn de yánsè

    • 。

      Tôi thích màu đỏ.

    + 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • 。

      Chiếc mũ đỏ này rất hợp với chiếc váy của cô ấy.

  2. 貳形tính từ

    màu đỏ; (nghĩa bóng) nổi tiếng, được ưa chuộng; cách mạng, hồng (theo nghĩa chính trị)

    中颜色深红的;受欢迎的;著名的yánsè shēnhóng de;shòu huānyíng de;zhùmíng de

    • 。

      Anh ấy là một ca sĩ rất nổi tiếng.

  3. 參形tính từ

    đỏ; cách mạng; thành công; (họ) Hồng

    中颜色像血或火焰那样yánsè xiàng xiě huò huǒyàn nàyàng

    • 。

      Anh ấy là một chiến sĩ Hồng quân.

  4. 肆形tính từ

    thưởng; tiền thưởng; cổ tức

    中额外的钱;奖励给人的金钱éwài de qián;jiǎnglì gěi rén de jīnqián

    • 。

      Cô ấy thích màu đỏ.

  5. 伍名danh từ

    họ Hồng

    中一种姓氏,中国常见的姓yī zhǒng xìngshì, zhōngguó chángjiàn de xìng

红
gōng
hồng
BỘ THỦ⽷
6 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu