- 糹mịch(sợi tơ)BỘ
- 工công(thợ, công việc)HÌNH THANH
Sợi tơ được thợ nhuộm thành màu đỏ rực.
đỏ; son; đan sa (chu sa)
đỏ; son; đan sa (chu sa)
中颜色像血一样;最鲜艳的颜色yánsè xiàng xuè yīyàng; zuì xiānyàn de yánsè
Tôi thích màu đỏ.
Chiếc mũ đỏ này rất hợp với chiếc váy của cô ấy.
màu đỏ; (nghĩa bóng) nổi tiếng, được ưa chuộng; cách mạng, hồng (theo nghĩa chính trị)
中颜色深红的;受欢迎的;著名的yánsè shēnhóng de;shòu huānyíng de;zhùmíng de
Anh ấy là một ca sĩ rất nổi tiếng.
đỏ; cách mạng; thành công; (họ) Hồng
中颜色像血或火焰那样yánsè xiàng xiě huò huǒyàn nàyàng
Anh ấy là một chiến sĩ Hồng quân.
thưởng; tiền thưởng; cổ tức
中额外的钱;奖励给人的金钱éwài de qián;jiǎnglì gěi rén de jīnqián
Cô ấy thích màu đỏ.
họ Hồng
中一种姓氏,中国常见的姓yī zhǒng xìngshì, zhōngguó chángjiàn de xìng
dùng trong 女红 [nǚ gōng]
dùng trong 女红 [nǚ gōng]
中妇女做的针线、纺织等手工劳动fùnǚ zuò de zhēnxiàn、fǎngzhī děng shǒugōng láodòng
Cô ấy thích nữ công.
Sợi tơ được thợ nhuộm thành màu đỏ rực.
đỏ; son; đan sa (chu sa)
中颜色像血一样;最鲜艳的颜色yánsè xiàng xuè yīyàng; zuì xiānyàn de yánsè
Tôi thích màu đỏ.
Chiếc mũ đỏ này rất hợp với chiếc váy của cô ấy.
màu đỏ; (nghĩa bóng) nổi tiếng, được ưa chuộng; cách mạng, hồng (theo nghĩa chính trị)
中颜色深红的;受欢迎的;著名的yánsè shēnhóng de;shòu huānyíng de;zhùmíng de
Anh ấy là một ca sĩ rất nổi tiếng.
đỏ; cách mạng; thành công; (họ) Hồng
中颜色像血或火焰那样yánsè xiàng xiě huò huǒyàn nàyàng
Anh ấy là một chiến sĩ Hồng quân.
thưởng; tiền thưởng; cổ tức
中额外的钱;奖励给人的金钱éwài de qián;jiǎnglì gěi rén de jīnqián
Cô ấy thích màu đỏ.
họ Hồng
中一种姓氏,中国常见的姓yī zhǒng xìngshì, zhōngguó chángjiàn de xìng
dùng trong 女红 [nǚ gōng]
中妇女做的针线、纺织等手工劳动fùnǚ zuò de zhēnxiàn、fǎngzhī děng shǒugōng láodòng
Cô ấy thích nữ công.
Sợi tơ được thợ nhuộm thành màu đỏ rực.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.