Tới nội dung chính

组

组
zǔ
tổ
⽷bộ mịch · 8 nét

nhóm; tổ; bộ; (đơn vị tổ chức) tổ, nhóm

HSK 6 (2.0)HSK 2 (3.0)6 nghĩa#2481
NGHĨA6 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    nhóm; tổ; bộ; (đơn vị tổ chức) tổ, nhóm

    中几个人或东西合在一起jǐ gè rén huò dōngxi hézài yīqǐ

    • 。

      Chúng tôi là một nhóm nhỏ.

  2. 貳名danh từ

    đội nhóm; nhóm; đội

    中一些人或事物集合在一起形成的整体yīxiē rén huò shìwù jíhé zài yīqǐ xíngchéng de zhěngtǐ

  3. 參量lượng từ

    lượng từ dùng cho bộ, loạt, nhóm người, bình điện (ắc quy)

    中计算成套的东西、一群人或电池的单位jìsuàn chéngtào de dōngxi、yī qún rén huò diànchí de dānwèi

  4. 肆动động từ

    tạo thành; cấu thành

    中几个人或物聚合在一起jǐ gè rén huò wù jùhé zài yīqǐ

    • 。

      Chúng tôi đã thành lập một đội mới.

  5. 伍动động từ

    chủ trì tổ chức; đứng ra tổ chức

    中把人或事物合在一起安排bǎ rén huò shìwù héhé zàiyīqǐ ānpái

  6. 陸名danh từ

    họ Zu

    中姓氏,人的家族名称xìngshì,rénde jiāzú míngchèng

组
zǔ
tổ
BỘ THỦ⽷
8 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu