曾经沧海难为水,除却巫山不是云

曾经沧海难为水,除却巫山不是云
céngjīngcānghǎinánwéishuǐ,chúquèShānshìyún

Đã từng thấy biển cả thì khó gọi sông suối là nước, đã từng qua núi Vu Sơn thì không còn gì gọi là mây — (chỉ người đã trải qua điều tuyệt vời nhất thì không thể thỏa mãn với những thứ tầm thường) [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    Đã từng thấy biển cả thì khó gọi sông suối là nước, đã từng qua núi Vu Sơn thì không còn gì gọi là mây — (chỉ người đã trải qua điều tuyệt vời nhất thì không thể thỏa mãn với những thứ tầm thường) [thành ngữ]

    • Từng qua biển lớn thì sông ngòi khó thành nước, trừ núi Vu Sơn thì không phải là mây.

  2. danh từ

    Đã từng thấy biển cả mênh mông thì khó gọi chỗ khác là nước, đã thấy mây Vu Sơn thì chẳng còn gì gọi là mây nữa (chỉ người từng trải qua điều tuyệt vời nhất thì không còn thỏa mãn với thứ bình thường) [thành ngữ]

    • Từng thấy biển lớn thì khó coi nước khác là nước, trừ núi Vu Sơn thì không còn là mây.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • viết(nói, miệng (tượng hình))BỘ
  • bát(hơi tỏa lên (hai nét phân kỳ))HỘI Ý

Hơi nóng bốc lên từ miệng nồi — hình ảnh của 'từng đã' trải qua.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.