Hơi nóng bốc lên từ miệng nồi — hình ảnh của 'từng đã' trải qua.
曾经沧海难为水,除却巫山不是云
Đã từng thấy biển cả thì khó gọi sông suối là nước, đã từng qua núi Vu Sơn thì không còn gì gọi là mây — (chỉ người đã trải qua điều tuyệt vời nhất thì không thể thỏa mãn với những thứ tầm thường) [thành ngữ]
NGHĨA
- 壹名danh từ
Đã từng thấy biển cả thì khó gọi sông suối là nước, đã từng qua núi Vu Sơn thì không còn gì gọi là mây — (chỉ người đã trải qua điều tuyệt vời nhất thì không thể thỏa mãn với những thứ tầm thường) [thành ngữ]
- ,。
Từng qua biển lớn thì sông ngòi khó thành nước, trừ núi Vu Sơn thì không phải là mây.
- 貳名danh từ
Đã từng thấy biển cả mênh mông thì khó gọi chỗ khác là nước, đã thấy mây Vu Sơn thì chẳng còn gì gọi là mây nữa (chỉ người từng trải qua điều tuyệt vời nhất thì không còn thỏa mãn với thứ bình thường) [thành ngữ]
- ,。
Từng thấy biển lớn thì khó coi nước khác là nước, trừ núi Vu Sơn thì không còn là mây.
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 每mỗi(mỗi, luôn luôn)HÌNH THANH
Biển cả là vùng nước mà mỗi ngày đều bao la vô tận.
解字
GIẢI TỰ- 阝phụ(gò đất, thành ấp (bộ phụ))BỘ
- 余dư(thừa ra, dư thừa)HÌNH THANH
Trừ bỏ đi phần dư thừa bên bờ thành, như dọn sạch gò đất vậy.
Đã từng thấy biển cả thì khó gọi sông suối là nước, đã từng qua núi Vu Sơn thì không còn gì gọi là mây — (chỉ người đã trải qua điều tuyệt vời nhất thì không thể thỏa mãn với những thứ tầm thường) [thành ngữ]
NGHĨA
- 壹名danh từ
Đã từng thấy biển cả thì khó gọi sông suối là nước, đã từng qua núi Vu Sơn thì không còn gì gọi là mây — (chỉ người đã trải qua điều tuyệt vời nhất thì không thể thỏa mãn với những thứ tầm thường) [thành ngữ]
- ,。
Từng qua biển lớn thì sông ngòi khó thành nước, trừ núi Vu Sơn thì không phải là mây.
- 貳名danh từ
Đã từng thấy biển cả mênh mông thì khó gọi chỗ khác là nước, đã thấy mây Vu Sơn thì chẳng còn gì gọi là mây nữa (chỉ người từng trải qua điều tuyệt vời nhất thì không còn thỏa mãn với thứ bình thường) [thành ngữ]
- ,。
Từng thấy biển lớn thì khó coi nước khác là nước, trừ núi Vu Sơn thì không còn là mây.
解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 每mỗi(mỗi, luôn luôn)HÌNH THANH
Biển cả là vùng nước mà mỗi ngày đều bao la vô tận.
解字
GIẢI TỰ- 阝phụ(gò đất, thành ấp (bộ phụ))BỘ
- 余dư(thừa ra, dư thừa)HÌNH THANH
Trừ bỏ đi phần dư thừa bên bờ thành, như dọn sạch gò đất vậy.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 会huìcó thể; biết (làm việc gì); thành thạo
- 更gèngnhiều hơn; càng nhiều càng tốt
- 最zuìnhất; tối (dạng cũ)
- 曾céngmột lần; từng (có lúc)
- 替tìthay thế; thay cho
- 书shūquyển sách; tập; cuốn
- 电diànchớp; tia chớp; loé sáng; né tránh
- 曹cáohạng; tầng lớp; bọn
- 曲qūmen rượu; nấm mốc lên men
- 曰yuēlên tiếng; cất tiếng nói
- 曱yuēký tự dùng trong từ "gián" (con gián)
- 曳yèkéo lê; lôi kéo