余
(đứng sau số) hơn; lẻ
NGHĨA
- 壹数số từ
(đứng sau số) hơn; lẻ
- 。
Hơn mười người.
- 貳数số từ
thừa; dư; hơn (một con số nào đó)
- 。
Anh ấy có hơn mười năm kinh nghiệm.
- 參动động từ
còn lại; dư; thừa
- ?
Hôm nay còn vé không?
- 肆名danh từ
thừa; dư thừa
- 。
Tháng này tôi vẫn còn tiền dư.
- 伍名danh từ
sau; còn lại; dư thừa
- 。
Món ăn còn lại sau bữa cơm.
- 陸形tính từ
lẻ; dư; không (số 0)
- 。
Món này vẫn còn thừa.
- 柒名danh từ
phần dư (sau phép chia)
- 。
Số này chia cho ba dư một.
- 捌名danh từ
số dư (toán học)
- 。
Số này chia cho hai dư một.
- 玖代đại từ
tôi; ta (văn)
- 拾代đại từ
kẻ hèn này; tôi (khiêm xưng, văn)
- 11名danh từ
họ Vu
NGHĨA
- 壹数số từ
(đứng sau số) hơn; lẻ
- 。
Hơn mười người.
- 貳数số từ
thừa; dư; hơn (một con số nào đó)
- 。
Anh ấy có hơn mười năm kinh nghiệm.
- 參动động từ
còn lại; dư; thừa
- ?
Hôm nay còn vé không?
- 肆名danh từ
thừa; dư thừa
- 。
Tháng này tôi vẫn còn tiền dư.
- 伍名danh từ
sau; còn lại; dư thừa
- 。
Món ăn còn lại sau bữa cơm.
- 陸形tính từ
lẻ; dư; không (số 0)
- 。
Món này vẫn còn thừa.
- 柒名danh từ
phần dư (sau phép chia)
- 。
Số này chia cho ba dư một.
- 捌名danh từ
số dư (toán học)
- 。
Số này chia cho hai dư một.
- 玖代đại từ
tôi; ta (văn)
- 拾代đại từ
kẻ hèn này; tôi (khiêm xưng, văn)
- 11名danh từ
họ Vu
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 你nǐbạn; anh; chị
- 他tāanh ấy; ông ấy
- 人rénngười; con người
- 会huìbiết (làm việc gì, kỹ năng học được): 会说汉语 = biết nói tiếng Hán; có thể
- 来láiđến; lại; tới
- 做zuòlàm
- 但dànnhưng; nhưng mà; tuy nhiên; vẫn
- 个gècái; con; người (lượng từ chung)
- 像xiànggiống; tương tự; có vẻ
- 从cóngtừ (từ … đến …)
- 们menhậu tố số nhiều (dùng cho đại từ nhân xưng và danh từ chỉ người)
- 并bìngvà; hơn nữa; vả lại