bộ nhân · 7 nét

(đứng sau số) hơn; lẻ

HSK 7 (3.0)11 nghĩa#15197
NGHĨA11 nghĩa

NGHĨA

  1. số từ

    (đứng sau số) hơn; lẻ

    • Hơn mười người.

  2. số từ

    thừa; dư; hơn (một con số nào đó)

    • Anh ấy có hơn mười năm kinh nghiệm.

  3. động từ

    còn lại; dư; thừa

    • Hôm nay còn vé không?

  4. danh từ

    thừa; dư thừa

    • Tháng này tôi vẫn còn tiền dư.

  5. danh từ

    sau; còn lại; dư thừa

    • Món ăn còn lại sau bữa cơm.

  6. tính từ

    lẻ; dư; không (số 0)

    • Món này vẫn còn thừa.

  7. danh từ

    phần dư (sau phép chia)

    • Số này chia cho ba dư một.

  8. danh từ

    số dư (toán học)

    • Số này chia cho hai dư một.

  9. đại từ

    tôi; ta (văn)

  10. đại từ

    kẻ hèn này; tôi (khiêm xưng, văn)

  11. 11danh từ

    họ Vu

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhân(người)BỘ
  • (thừa ra, còn lại (tượng hình — hình người đứng dưới mái nhà, có của dư thừa))HỘI Ý

余vừa là chữ tượng hình người trong nhà dư dả, vừa mang nghĩa 'tôi' — kẻ còn lại sau khi đã cho đi.

(xếp dọc)
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.