Rời khỏi mảnh đất riêng của mình là nghĩa của chữ Khứ (đi, rời đi).
去
đi
NGHĨA
- 壹动động từ
đi
中离开某个地方,前往另一个地方líkāi mǒu ge dìfang, qiánwǎng lìng ge dìfang
- 。
Chúng ta cùng đi học.
- 。
Cuối tuần tôi muốn đi dạo ở bãi biển.
+ 5 ví dụ thêm cho nghĩa này
- 。
Tôi phải đi ngủ.
- 。
Tôi phải đi ngủ đây.
- 。
Bạn nên đi ngủ đi.
- 。
Cô ấy mời chúng tôi đến dự buổi tiệc sinh nhật của cô ấy.
- 。
Anh ấy đã đến New York ngay khi nhận được lá thư.
- 貳动động từ
đi; đến (một nơi)
中离开现在的地方,向某个地方移动líkāi xiànzài de dìfang, xiàng mǒu ge dìfang yídòng
- 。
Mỗi sáng cô ấy đến thư viện đọc sách.
- 參动động từ
đi (để làm gì đó; dùng trước hoặc sau động từ)
中动词,表示朝某处移动或前往某地dòngcí, biǎoshì cháo mǒu chù yídòng huò qiánwǎng mǒu dì
- 。
Chúng ta đi ăn cơm đi.
- 。
Sau khi tan làm, anh ấy đi mua ít rau.
- 肆动động từ
(đặt sau động từ di chuyển, chỉ hướng rời xa người nói)
中表示动作方向离开说话人或某处biǎoshì dòngzuò fāngxiàng líkāi shuōhuà rén huò mǒuchù
- 。
Anh ấy đã đi học rồi.
- 。
Bọn trẻ chạy ra sân chơi rồi.
- 伍助trợ từ
đi (dùng sau một số động từ để chỉ sự tách rời hoặc rời xa)
中用在动词后面,表示离开或分离的意思yòng zài dòngcí hòumiàn, biǎoshì líkāi huò fēnlí de yìsi
- 。
Anh ấy đã đi rồi.
- 。
Hãy vứt mấy bộ quần áo cũ đi thôi.
- 陸形tính từ
(của thời gian) vừa qua; trước
中刚刚过去的;最近的gānggāng guòqù de; zuìjìn de
- 。
Năm ngoái tôi đã đi Bắc Kinh.
- 。
Doanh số tháng trước cao hơn tháng này.
- 柒助trợ từ
vừa qua; vừa rồi
中刚才过去的;最近发生的gāngcái guòqù de;zuìjìn fāshēng de
- 。
Năm ngoái anh ấy đã đi Bắc Kinh.
- ,。
Tháng vừa rồi, anh ấy đã chuyển sang công việc mới.
- 捌动động từ
gửi; phái; cử
中把某人或某物送到某个地方bǎ mǒurén huò mǒuwù sòng dào mǒu ge dìfang
- 。
Công ty cử anh ấy đi đàm phán.
- 玖动động từ
cách (về không gian hoặc thời gian)
中离开某个地方或时间距离远líkāi mǒu ge dìfang huò shíjiān jùlí yuǎn
- 。
Nơi này cách trung tâm thành phố ba mươi kilômét.
- 拾动động từ
ra đi; mất (uyển ngữ chỉ cái chết)
中死亡;离开人世sǐwàng;líkāi rénshì
- 。
Anh ấy mất rồi.
- ,。
Cụ ông ra đi thật thanh thản, có cả gia đình ở bên cạnh.
- 11动động từ
loại bỏ; thủ tiêu; giết
中除掉;消除;杀死chúdiào;xiāochú;shāsǐ
- 。
Xin hãy vứt rác đi.
- 。
Họ quyết định loại bỏ những điều khoản thừa trong hợp đồng.
- 12动động từ
cắt giảm; giảm bớt; tước bỏ
中使...变少或减小shǐ biàn shǎo huò jiǎnxiǎo
- 。
Xin hãy giảm âm lượng một chút.
- 。
Giáo viên yêu cầu chúng tôi bỏ bớt những câu thừa trong bài văn.
- 13动động từ
gọt; cắt bỏ; tước bỏ
中除掉;拿走;使不存在chúdiào;názǒu;shǐ búcúnzài
- 。
Khi gọt táo thì phải tước bỏ vỏ đi.
- 14动động từ
đóng (vai); thủ vai
中扮演或充当某个角色或身份bànyǎn huò chōngdāng mǒugehé jiǎosè huò shēnfèn
- 。
Anh ấy muốn đi diễn kịch.
- ,。
Cô ấy thủ vai phản diện, diễn xuất rất chân thực.
解字
GIẢI TỰNGHĨA
- 壹动động từ
đi
中离开某个地方,前往另一个地方líkāi mǒu ge dìfang, qiánwǎng lìng ge dìfang
- 。
Chúng ta cùng đi học.
- 。
Cuối tuần tôi muốn đi dạo ở bãi biển.
+ 5 ví dụ thêm cho nghĩa này
- 。
Tôi phải đi ngủ.
- 。
Tôi phải đi ngủ đây.
- 。
Bạn nên đi ngủ đi.
- 。
Cô ấy mời chúng tôi đến dự buổi tiệc sinh nhật của cô ấy.
- 。
Anh ấy đã đến New York ngay khi nhận được lá thư.
- 貳动động từ
đi; đến (một nơi)
中离开现在的地方,向某个地方移动líkāi xiànzài de dìfang, xiàng mǒu ge dìfang yídòng
- 。
Mỗi sáng cô ấy đến thư viện đọc sách.
- 參动động từ
đi (để làm gì đó; dùng trước hoặc sau động từ)
中动词,表示朝某处移动或前往某地dòngcí, biǎoshì cháo mǒu chù yídòng huò qiánwǎng mǒu dì
- 。
Chúng ta đi ăn cơm đi.
- 。
Sau khi tan làm, anh ấy đi mua ít rau.
- 肆动động từ
(đặt sau động từ di chuyển, chỉ hướng rời xa người nói)
中表示动作方向离开说话人或某处biǎoshì dòngzuò fāngxiàng líkāi shuōhuà rén huò mǒuchù
- 。
Anh ấy đã đi học rồi.
- 。
Bọn trẻ chạy ra sân chơi rồi.
- 伍助trợ từ
đi (dùng sau một số động từ để chỉ sự tách rời hoặc rời xa)
中用在动词后面,表示离开或分离的意思yòng zài dòngcí hòumiàn, biǎoshì líkāi huò fēnlí de yìsi
- 。
Anh ấy đã đi rồi.
- 。
Hãy vứt mấy bộ quần áo cũ đi thôi.
- 陸形tính từ
(của thời gian) vừa qua; trước
中刚刚过去的;最近的gānggāng guòqù de; zuìjìn de
- 。
Năm ngoái tôi đã đi Bắc Kinh.
- 。
Doanh số tháng trước cao hơn tháng này.
- 柒助trợ từ
vừa qua; vừa rồi
中刚才过去的;最近发生的gāngcái guòqù de;zuìjìn fāshēng de
- 。
Năm ngoái anh ấy đã đi Bắc Kinh.
- ,。
Tháng vừa rồi, anh ấy đã chuyển sang công việc mới.
- 捌动động từ
gửi; phái; cử
中把某人或某物送到某个地方bǎ mǒurén huò mǒuwù sòng dào mǒu ge dìfang
- 。
Công ty cử anh ấy đi đàm phán.
- 玖动động từ
cách (về không gian hoặc thời gian)
中离开某个地方或时间距离远líkāi mǒu ge dìfang huò shíjiān jùlí yuǎn
- 。
Nơi này cách trung tâm thành phố ba mươi kilômét.
- 拾动động từ
ra đi; mất (uyển ngữ chỉ cái chết)
中死亡;离开人世sǐwàng;líkāi rénshì
- 。
Anh ấy mất rồi.
- ,。
Cụ ông ra đi thật thanh thản, có cả gia đình ở bên cạnh.
- 11动động từ
loại bỏ; thủ tiêu; giết
中除掉;消除;杀死chúdiào;xiāochú;shāsǐ
- 。
Xin hãy vứt rác đi.
- 。
Họ quyết định loại bỏ những điều khoản thừa trong hợp đồng.
- 12动động từ
cắt giảm; giảm bớt; tước bỏ
中使...变少或减小shǐ biàn shǎo huò jiǎnxiǎo
- 。
Xin hãy giảm âm lượng một chút.
- 。
Giáo viên yêu cầu chúng tôi bỏ bớt những câu thừa trong bài văn.
- 13动động từ
gọt; cắt bỏ; tước bỏ
中除掉;拿走;使不存在chúdiào;názǒu;shǐ búcúnzài
- 。
Khi gọt táo thì phải tước bỏ vỏ đi.
- 14动động từ
đóng (vai); thủ vai
中扮演或充当某个角色或身份bànyǎn huò chōngdāng mǒugehé jiǎosè huò shēnfèn
- 。
Anh ấy muốn đi diễn kịch.
- ,。
Cô ấy thủ vai phản diện, diễn xuất rất chân thực.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 县xiànhuyện (đơn vị hành chính)
- 参cānbiến thể của 參|参[can1]
- 叁sānba (chữ số chống gian lận của ngân hàng)
- 厶sīdạng cũ của 私 [sī]
- 厷gōngcánh tay trên; bắp tay (dạng cũ)
- 厹róugiẫm đạp; chà đạp
- 厺qùdạng cũ của 去 [qù]
- 厾dūgõ nhẹ; chấm nhẹ
- 叆àimờ ảo; mù mịt; mơ màng
- 叇dàimây mù che phủ; u ám
- 篡cuànsoán ngôi; cướp ngôi; tiếm vị
- 㕕