khứ
bộ tư · 5 nét

đi

HSK 1 (2.0)HSK 1 (3.0)14 nghĩa#21
NGHĨA14 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    đi

    离开某个地方,前往另一个地方líkāi mǒu ge dìfang, qiánwǎng lìng ge dìfang

    • Chúng ta cùng đi học.

    • Cuối tuần tôi muốn đi dạo ở bãi biển.

    + 5 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • Tôi phải đi ngủ.

    • Tôi phải đi ngủ đây.

    • Bạn nên đi ngủ đi.

    • Cô ấy mời chúng tôi đến dự buổi tiệc sinh nhật của cô ấy.

    • Anh ấy đã đến New York ngay khi nhận được lá thư.

  2. động từ

    đi; đến (một nơi)

    离开现在的地方,向某个地方移动líkāi xiànzài de dìfang, xiàng mǒu ge dìfang yídòng

    • Mỗi sáng cô ấy đến thư viện đọc sách.

  3. động từ

    đi (để làm gì đó; dùng trước hoặc sau động từ)

    动词,表示朝某处移动或前往某地dòngcí, biǎoshì cháo mǒu chù yídòng huò qiánwǎng mǒu dì

    • Chúng ta đi ăn cơm đi.

    • Sau khi tan làm, anh ấy đi mua ít rau.

  4. động từ

    (đặt sau động từ di chuyển, chỉ hướng rời xa người nói)

    表示动作方向离开说话人或某处biǎoshì dòngzuò fāngxiàng líkāi shuōhuà rén huò mǒuchù

    • Anh ấy đã đi học rồi.

    • Bọn trẻ chạy ra sân chơi rồi.

  5. trợ từ

    đi (dùng sau một số động từ để chỉ sự tách rời hoặc rời xa)

    用在动词后面,表示离开或分离的意思yòng zài dòngcí hòumiàn, biǎoshì líkāi huò fēnlí de yìsi

    • Anh ấy đã đi rồi.

    • Hãy vứt mấy bộ quần áo cũ đi thôi.

  6. tính từ

    (của thời gian) vừa qua; trước

    刚刚过去的;最近的gānggāng guòqù de; zuìjìn de

    • Năm ngoái tôi đã đi Bắc Kinh.

    • Doanh số tháng trước cao hơn tháng này.

  7. trợ từ

    vừa qua; vừa rồi

    刚才过去的;最近发生的gāngcái guòqù de;zuìjìn fāshēng de

    • Năm ngoái anh ấy đã đi Bắc Kinh.

    • Tháng vừa rồi, anh ấy đã chuyển sang công việc mới.

  8. động từ

    gửi; phái; cử

    把某人或某物送到某个地方bǎ mǒurén huò mǒuwù sòng dào mǒu ge dìfang

    • Công ty cử anh ấy đi đàm phán.

  9. động từ

    cách (về không gian hoặc thời gian)

    离开某个地方或时间距离远líkāi mǒu ge dìfang huò shíjiān jùlí yuǎn

    • Nơi này cách trung tâm thành phố ba mươi kilômét.

  10. động từ

    ra đi; mất (uyển ngữ chỉ cái chết)

    死亡;离开人世sǐwàng;líkāi rénshì

    • Anh ấy mất rồi.

    • Cụ ông ra đi thật thanh thản, có cả gia đình ở bên cạnh.

  11. 11động từ

    loại bỏ; thủ tiêu; giết

    除掉;消除;杀死chúdiào;xiāochú;shāsǐ

    • Xin hãy vứt rác đi.

    • Họ quyết định loại bỏ những điều khoản thừa trong hợp đồng.

  12. 12động từ

    cắt giảm; giảm bớt; tước bỏ

    使...变少或减小shǐ biàn shǎo huò jiǎnxiǎo

    • Xin hãy giảm âm lượng một chút.

    • Giáo viên yêu cầu chúng tôi bỏ bớt những câu thừa trong bài văn.

  13. 13động từ

    gọt; cắt bỏ; tước bỏ

    除掉;拿走;使不存在chúdiào;názǒu;shǐ búcúnzài

    • Khi gọt táo thì phải tước bỏ vỏ đi.

  14. 14động từ

    đóng (vai); thủ vai

    扮演或充当某个角色或身份bànyǎn huò chōngdāng mǒugehé jiǎosè huò shēnfèn

    • Anh ấy muốn đi diễn kịch.

    • Cô ấy thủ vai phản diện, diễn xuất rất chân thực.

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Rời khỏi mảnh đất riêng của mình là nghĩa của chữ Khứ (đi, rời đi).

(xếp dọc)
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.