Chữ 曲 vẽ miệng bình với hai vách cong, gợi hình khúc khuỷu uốn lượn.
/
曲
曲
khúc
⽈bộ viết · 6 nét(âm) cong; uốn khúc
HSK 7 (3.0)3 nghĩa#15333Lượng từ 支
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
(âm) cong; uốn khúc
- 。
Giai điệu bài hát này rất hay.
- 貳形tính từ
sai; không đúng
- 參名danh từ
họ Khư
曲
khúc
⽈bộ viết · 6 nétbản nhạc; khúc nhạc; bài hát
HSK 7 (3.0)2 nghĩa#15333Lượng từ 支
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
bản nhạc; khúc nhạc; bài hát
- 。
Giai điệu của bài hát này rất hay.
- 貳名danh từ
bài hát; khúc nhạc; bản nhạc
- 。
Tôi thích nghe bài hát này.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA1
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA1
曲
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
(âm) cong; uốn khúc
- 。
Giai điệu bài hát này rất hay.
- 貳形tính từ
sai; không đúng
- 參名danh từ
họ Khư
曲
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
bản nhạc; khúc nhạc; bài hát
- 。
Giai điệu của bài hát này rất hay.
- 貳名danh từ
bài hát; khúc nhạc; bản nhạc
- 。
Tôi thích nghe bài hát này.
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA1
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA1
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 会huìcó thể; biết (làm việc gì); thành thạo
- 更gèngnhiều hơn; càng nhiều càng tốt
- 最zuìnhất; tối (dạng cũ)
- 曾céngmột lần; từng (có lúc)
- 替tìthay thế; thay cho
- 书shūquyển sách; tập; cuốn
- 电diànchớp; tia chớp; loé sáng; né tránh
- 曹cáohạng; tầng lớp; bọn
- 曰yuēlên tiếng; cất tiếng nói
- 曱yuēký tự dùng trong từ "gián" (con gián)
- 曳yèkéo lê; lôi kéo
- 曷hétại sao; gì; nào (dùng trong câu hỏi)