khúc
bộ viết · 6 nét

(âm) cong; uốn khúc

HSK 7 (3.0)3 nghĩa#15333Lượng từ
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    (âm) cong; uốn khúc

    • Giai điệu bài hát này rất hay.

  2. tính từ

    sai; không đúng

  3. danh từ

    họ Khư

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • viết(nói, miệng mở)BỘ
  • 丨丨cổn(hai nét thẳng đứng biểu thị uốn lượn)HỘI Ý

Chữ 曲 vẽ miệng bình với hai vách cong, gợi hình khúc khuỷu uốn lượn.

(chồng lên)
(xếp ngang)
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.