最
nhất
NGHĨA
- 壹
nhất
+ 5 ví dụ thêm cho nghĩa này
- ,。
Rốt cuộc, ai cũng phải tự học thôi.
- 。
Khabarovsk là một trong những thành phố lớn nhất vùng Viễn Đông nước Nga.
- ,,!
Cậu rất hiếu thắng, sỹ diện, nhưng cái này có gì cần thiết đâu! Đời người quan trọng nhất không phải điều đó.
- 。
Biện pháp hiệu quả nhất để giết thời gian nhất đương nhiên vẫn là chuyện trò, chém gió, buôn chuyện.
- ,。
Cái người này là kinh tởm nhất, khạc nhổ bừa bãi.
- 貳名danh từ
(sau 之) ví dụ tốt nhất hoặc cực đoan nhất (ví dụ 世界之最 "vĩ đại nhất thế giới")
中最好的或最极端的例子zuì hǎo de huò zuì jíduān de lìzi
- 。
Đây là điều tuyệt vời nhất thế giới.
NGHĨA
- 壹
nhất
+ 5 ví dụ thêm cho nghĩa này
- ,。
Rốt cuộc, ai cũng phải tự học thôi.
- 。
Khabarovsk là một trong những thành phố lớn nhất vùng Viễn Đông nước Nga.
- ,,!
Cậu rất hiếu thắng, sỹ diện, nhưng cái này có gì cần thiết đâu! Đời người quan trọng nhất không phải điều đó.
- 。
Biện pháp hiệu quả nhất để giết thời gian nhất đương nhiên vẫn là chuyện trò, chém gió, buôn chuyện.
- ,。
Cái người này là kinh tởm nhất, khạc nhổ bừa bãi.
- 貳名danh từ
(sau 之) ví dụ tốt nhất hoặc cực đoan nhất (ví dụ 世界之最 "vĩ đại nhất thế giới")
中最好的或最极端的例子zuì hǎo de huò zuì jíduān de lìzi
- 。
Đây là điều tuyệt vời nhất thế giới.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 会huìbiết (làm việc gì, kỹ năng học được): 会说汉语 = biết nói tiếng Hán; có thể
- 更gèngnhiều hơn; càng nhiều càng tốt
- 曾céngmột lần; từng (có lúc)
- 替tìthay thế; thay cho
- 书shūquyển sách; tập; cuốn
- 电diànchớp; tia chớp; loé sáng; né tránh
- 曹cáohạng; tầng lớp; bọn
- 曲qūmen rượu; nấm mốc lên men
- 曰yuēlên tiếng; cất tiếng nói
- 曱yuēký tự dùng trong từ "gián" (con gián)
- 曳yèkéo lê; lôi kéo
- 曷hétại sao; gì; nào (dùng trong câu hỏi)