zuì
tối
bộ viết · 12 nét

(sau 之) ví dụ tốt nhất hoặc cực đoan nhất (ví dụ 世界之最 "vĩ đại nhất thế giới")

HSK 2 (2.0)HSK 1 (3.0)1 nghĩa#173
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    (sau 之) ví dụ tốt nhất hoặc cực đoan nhất (ví dụ 世界之最 "vĩ đại nhất thế giới")

    最好的或最极端的例子zuì hǎo de huò zuì jíduān de lìzi

    • Đây là điều tuyệt vời nhất thế giới.

    + 5 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • Rốt cuộc, ai cũng phải tự học thôi.

    • Khabarovsk là một trong những thành phố lớn nhất vùng Viễn Đông nước Nga.

    • Cậu rất hiếu thắng, sỹ diện, nhưng cái này có gì cần thiết đâu! Đời người quan trọng nhất không phải điều đó.

    • Biện pháp hiệu quả nhất để giết thời gian nhất đương nhiên vẫn là chuyện trò, chém gió, buôn chuyện.

    • Cái người này là kinh tởm nhất, khạc nhổ bừa bãi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Mặt trời chiếu cao nhất trên bầu trời, như đang nắm lấy vị trí tột đỉnh.

(xếp dọc)
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.