- 日nhật(mặt trời, ngày)HỘI Ý
- 取thủ(lấy, nắm lấy)HÌNH THANH
Mặt trời chiếu cao nhất trên bầu trời, như đang nắm lấy vị trí tột đỉnh.
(sau 之) ví dụ tốt nhất hoặc cực đoan nhất (ví dụ 世界之最 "vĩ đại nhất thế giới")
(sau 之) ví dụ tốt nhất hoặc cực đoan nhất (ví dụ 世界之最 "vĩ đại nhất thế giới")
中最好的或最极端的例子zuì hǎo de huò zuì jíduān de lìzi
Đây là điều tuyệt vời nhất thế giới.
Rốt cuộc, ai cũng phải tự học thôi.
Khabarovsk là một trong những thành phố lớn nhất vùng Viễn Đông nước Nga.
Cậu rất hiếu thắng, sỹ diện, nhưng cái này có gì cần thiết đâu! Đời người quan trọng nhất không phải điều đó.
Biện pháp hiệu quả nhất để giết thời gian nhất đương nhiên vẫn là chuyện trò, chém gió, buôn chuyện.
Cái người này là kinh tởm nhất, khạc nhổ bừa bãi.
Mặt trời chiếu cao nhất trên bầu trời, như đang nắm lấy vị trí tột đỉnh.
(sau 之) ví dụ tốt nhất hoặc cực đoan nhất (ví dụ 世界之最 "vĩ đại nhất thế giới")
(sau 之) ví dụ tốt nhất hoặc cực đoan nhất (ví dụ 世界之最 "vĩ đại nhất thế giới")
中最好的或最极端的例子zuì hǎo de huò zuì jíduān de lìzi
Đây là điều tuyệt vời nhất thế giới.
Rốt cuộc, ai cũng phải tự học thôi.
Khabarovsk là một trong những thành phố lớn nhất vùng Viễn Đông nước Nga.
Cậu rất hiếu thắng, sỹ diện, nhưng cái này có gì cần thiết đâu! Đời người quan trọng nhất không phải điều đó.
Biện pháp hiệu quả nhất để giết thời gian nhất đương nhiên vẫn là chuyện trò, chém gió, buôn chuyện.
Cái người này là kinh tởm nhất, khạc nhổ bừa bãi.
Mặt trời chiếu cao nhất trên bầu trời, như đang nắm lấy vị trí tột đỉnh.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.