Tới nội dung chính

最

最
zuì
tối
⽈bộ viết · 12 nét

nhất

HSK 2 (2.0)HSK 1 (3.0)2 nghĩa#173
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹

    nhất

    + 5 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • ,。

      Rốt cuộc, ai cũng phải tự học thôi.

    • 。

      Khabarovsk là một trong những thành phố lớn nhất vùng Viễn Đông nước Nga.

    • ,,!

      Cậu rất hiếu thắng, sỹ diện, nhưng cái này có gì cần thiết đâu! Đời người quan trọng nhất không phải điều đó.

    • 。

      Biện pháp hiệu quả nhất để giết thời gian nhất đương nhiên vẫn là chuyện trò, chém gió, buôn chuyện.

    • ,。

      Cái người này là kinh tởm nhất, khạc nhổ bừa bãi.

  2. 貳名danh từ

    (sau 之) ví dụ tốt nhất hoặc cực đoan nhất (ví dụ 世界之最 "vĩ đại nhất thế giới")

    中最好的或最极端的例子zuì hǎo de huò zuì jíduān de lìzi

    • 。

      Đây là điều tuyệt vời nhất thế giới.

最
zuì
tối
BỘ THỦ⽈
12 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu