měi
mỗi
bộ vô · 7 nét

mỗi; từng; các

HSK 2 (2.0)HSK 3 (3.0)2 nghĩa#663
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. đại từ

    mỗi; từng; các

    表示一个一个地,逐个地biǎoshì yī ge yī ge de, zhúge de

    • Tôi học mỗi ngày.

    + 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • Mỗi việc đều phải dựa vào quần chúng.

  2. đại từ

    mọi; tất cả; toàn bộ

    表示全部的、所有的,一个一个都包括在内biǎoshì quánbù de、suǒyǒu de、yī ge yī ge dōu bāokuò zàinèi

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • mẫu(người mẹ (tượng hình))HỘI Ý

Mỗi người đều có một người mẹ, nên 每 mang hình dáng của 母.

(xếp dọc)
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.