每
每
mỗi
⽏bộ vô · 7 nétmỗi; từng; các
HSK 2 (2.0)HSK 3 (3.0)2 nghĩa#663
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹代đại từ
mỗi; từng; các
中表示一个一个地,逐个地biǎoshì yī ge yī ge de, zhúge de
- 。
Tôi học mỗi ngày.
+ 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
- 。
Mỗi việc đều phải dựa vào quần chúng.
- 貳代đại từ
mọi; tất cả; toàn bộ
中表示全部的、所有的,一个一个都包括在内biǎoshì quánbù de、suǒyǒu de、yī ge yī ge dōu bāokuò zàinèi
Đang tải…
每
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹代đại từ
mỗi; từng; các
中表示一个一个地,逐个地biǎoshì yī ge yī ge de, zhúge de
- 。
Tôi học mỗi ngày.
+ 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
- 。
Mỗi việc đều phải dựa vào quần chúng.
- 貳代đại từ
mọi; tất cả; toàn bộ
中表示全部的、所有的,一个一个都包括在内biǎoshì quánbù de、suǒyǒu de、yī ge yī ge dōu bāokuò zàinèi
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.