Tới nội dung chính

书

书
shū
thư
⼁bộ cổn · 4 nét

quyển sách; tập; cuốn

HSK 1 (2.0)HSK 1 (3.0)4 nghĩa#1073Lượng từ 册 / 本 / 部
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    quyển sách; tập; cuốn

    中用纸张印制文字的出版物yòng zhǐzhāng yìnzhì wénzì de chūbǎnwù

    • 。

      Tôi thích đọc sách.

    • 。

      Anh ấy đã mua một cuốn sách về lịch sử.

    + 2 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • !

      Lấy hai quyển sách ấy ra!

    • 。

      Những cái này là sách của thư viện.

  2. 貳动động từ

    viết; soạn

    中用笔写字;记录文字yòng bǐ xiě zì; jìlù wénzì

    • 。

      Mời bạn viết sách.

    • 。

      Anh ấy đã viết một bức thư cảm ơn.

  3. 參名danh từ

    thư; lá thư; niềm tin; tín

    中人与人之间传递信息的书面文件rén yǔ rén zhījiān chuányìdì xìnxī de shūmiàn wénjiàn

    • 。

      Tôi nhận được một lá thư.

    • 。

      Anh ấy đã viết một lá thư gửi cho người bạn ở phương xa.

  4. 肆名danh từ

    tài liệu; văn bản; hồ sơ

    中记录文字内容的纸张或本子jìlù wénzì nèiróng de zhǐzhāng huò běnzi

    • 。

      Đây là một quyển sách.

    • 。

      Vui lòng sắp xếp các tài liệu liên quan thành một hồ sơ hoàn chỉnh.

书
shū
thư
BỘ THỦ⼁
4 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu