Sách là những lời nói được cây bút ghi lại thành chữ.
书
quyển sách; tập; cuốn
NGHĨA
- 壹名danh từ
quyển sách; tập; cuốn
中用纸张印制文字的出版物yòng zhǐzhāng yìnzhì wénzì de chūbǎnwù
- 。
Tôi thích đọc sách.
- 。
Anh ấy đã mua một cuốn sách về lịch sử.
+ 2 ví dụ thêm cho nghĩa này
- !
Lấy hai quyển sách ấy ra!
- 。
Những cái này là sách của thư viện.
- 貳动động từ
viết; soạn
中用笔写字;记录文字yòng bǐ xiě zì; jìlù wénzì
- 。
Mời bạn viết sách.
- 。
Anh ấy đã viết một bức thư cảm ơn.
- 參名danh từ
thư; lá thư; niềm tin; tín
中人与人之间传递信息的书面文件rén yǔ rén zhījiān chuányìdì xìnxī de shūmiàn wénjiàn
- 。
Tôi nhận được một lá thư.
- 。
Anh ấy đã viết một lá thư gửi cho người bạn ở phương xa.
- 肆名danh từ
tài liệu; văn bản; hồ sơ
中记录文字内容的纸张或本子jìlù wénzì nèiróng de zhǐzhāng huò běnzi
- 。
Đây là một quyển sách.
- 。
Vui lòng sắp xếp các tài liệu liên quan thành một hồ sơ hoàn chỉnh.
解字
GIẢI TỰNGHĨA
- 壹名danh từ
quyển sách; tập; cuốn
中用纸张印制文字的出版物yòng zhǐzhāng yìnzhì wénzì de chūbǎnwù
- 。
Tôi thích đọc sách.
- 。
Anh ấy đã mua một cuốn sách về lịch sử.
+ 2 ví dụ thêm cho nghĩa này
- !
Lấy hai quyển sách ấy ra!
- 。
Những cái này là sách của thư viện.
- 貳动động từ
viết; soạn
中用笔写字;记录文字yòng bǐ xiě zì; jìlù wénzì
- 。
Mời bạn viết sách.
- 。
Anh ấy đã viết một bức thư cảm ơn.
- 參名danh từ
thư; lá thư; niềm tin; tín
中人与人之间传递信息的书面文件rén yǔ rén zhījiān chuányìdì xìnxī de shūmiàn wénjiàn
- 。
Tôi nhận được một lá thư.
- 。
Anh ấy đã viết một lá thư gửi cho người bạn ở phương xa.
- 肆名danh từ
tài liệu; văn bản; hồ sơ
中记录文字内容的纸张或本子jìlù wénzì nèiróng de zhǐzhāng huò běnzi
- 。
Đây là một quyển sách.
- 。
Vui lòng sắp xếp các tài liệu liên quan thành một hồ sơ hoàn chỉnh.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 个gèbiến thể của 個|个[ge4]
- 中zhōngtrong; ở giữa; giữa
- 临línđối mặt; đứng trước; đến gần; (văn) lâm vào
- 丫yāchạc (cây); chỗ phân nhánh; (khẩu) con bé; cô bé
- 串chuànxâu; chuỗi; xỏ xuyên; móc nối
- 㐄kuàbộ phận cấu thành chữ Hán, hình ảnh phản chiếu của 夂[zhǐ]
- 丨gǔnbộ thủ Cổn (bộ thủ thứ 2 trong hệ thống Khang Hi)
- 丩jiūdạng cũ của 糾 [jiū]
- 丮jǐnắm; túm lấy
- 丰fēng(của gió) nhẹ nhàng; phất phất
- 丱guànhai búi tóc (kiểu tóc trẻ em buộc thành hai búi)
- 丳chǎnxiên; chuỗi; xâu; dây