Tới nội dung chính

曳

曳
yè
duệ
⽈bộ viết · 6 nét

kéo lê; lôi kéo

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    kéo lê; lôi kéo

    • 。

      Anh ấy lê bước nặng nề.

  2. 貳动động từ

    kéo; dẫn; dẫn dắt

    • 。

      Anh ấy kéo hành lý nặng nề.

  3. 參动động từ

    kéo lê; lôi kéo

曳
yè
duệ
BỘ THỦ⽈
6 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu