/
曳
曳
duệ
⽈bộ viết · 6 nétkéo lê; lôi kéo
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
kéo lê; lôi kéo
- 。
Anh ấy lê bước nặng nề.
- 貳动động từ
kéo; dẫn; dẫn dắt
- 。
Anh ấy kéo hành lý nặng nề.
- 參动động từ
kéo lê; lôi kéo
CÁCH VIẾT
Đang tải…
曳
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
kéo lê; lôi kéo
- 。
Anh ấy lê bước nặng nề.
- 貳动động từ
kéo; dẫn; dẫn dắt
- 。
Anh ấy kéo hành lý nặng nề.
- 參动động từ
kéo lê; lôi kéo
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 会huìcó thể; biết (làm việc gì); thành thạo
- 更gèngnhiều hơn; càng nhiều càng tốt
- 最zuìnhất; tối (dạng cũ)
- 曾céngmột lần; từng (có lúc)
- 替tìthay thế; thay cho
- 书shūquyển sách; tập; cuốn
- 电diànchớp; tia chớp; loé sáng; né tránh
- 曹cáohạng; tầng lớp; bọn
- 曲qūmen rượu; nấm mốc lên men
- 曰yuēlên tiếng; cất tiếng nói
- 曱yuēký tự dùng trong từ "gián" (con gián)
- 曷hétại sao; gì; nào (dùng trong câu hỏi)