Tới nội dung chính

曰

曰
yuē
viết
⽈bộ viết · 4 nét

lên tiếng; cất tiếng nói

HSK 7 (3.0)2 nghĩa#22016
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    lên tiếng; cất tiếng nói

    • :。

      Khổng Tử nói: Học mà thường xuyên ôn tập.

  2. 貳动động từ

    miệng nói; tự xưng (bằng lời)

    • :“,?”

      Khổng Tử nói: "Học mà thường xuyên ôn tập, chẳng phải vui lắm sao?"

曰
yuē
viết
BỘ THỦ⽈
4 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu