Thêm một lần chỉnh sửa lời nói cũ là 'thay đổi' (更).
更
càng; còn hơn; thậm chí hơn
NGHĨA
- 壹副trạng từ
càng; còn hơn; thậm chí hơn
中程度更深;表示比较或递进chéngdù gèng shēn; biǎoshì bǐjiào huò dìjìn
- 。
Anh ấy còn cao hơn tôi.
- 。
Hôm nay còn lạnh hơn hôm qua.
- 貳副trạng từ
càng; còn hơn
中表示程度更深、范围更广或时间更长biǎoshì chéngdù gèng shēn、fànwéi gèng guǎng huò shíjiān gèng cháng
- 。
Anh ấy cao hơn tôi.
- 。
Món ăn này ngon hơn hôm qua nhiều.
- 參副trạng từ
càng thêm; ngày càng
中表示程度更深、更进一步biǎoshì chéngdù gèng shēn、gèng jìnyībù
- 。
Hôm nay cô ấy vui hơn hôm qua.
- 肆副trạng từ
nhiều hơn; càng nhiều càng tốt
中程度更深;比较而言数量或程度增加chéngdù gèng shēn;bǐjiào éryan shùliàng huò chéngdù zēngjiā
- 。
Đọc nhiều sách giúp tôi hiểu thế giới này sâu sắc hơn.
- 伍副trạng từ
nhiều hơn nữa; rất nhiều
中程度更加深;表示比较或递进chéngdù gèngjiā shēn; biǎoshì bǐjiào huò dìjìn
- 。
Thời tiết hôm nay lạnh hơn hôm qua nhiều.
canh (một trong năm canh đêm)
NGHĨA
- 壹名danh từ
canh (một trong năm canh đêm)
中古代夜晚的五个时间段之一,每段约两小时gǔdài yèwǎn de wǔ ge shíjiānduàn zhī yī, měi duàn yuē liǎng xiǎoshí
- 。
Ba canh trong đêm.
- 。
Khi gà gáy thì đã là canh năm.
+ 3 ví dụ thêm cho nghĩa này
- ,。
Xe của mày rất nhanh, nhưng xe của tao nhanh hơn.
- ,。
Xe của cậu rất nhanh, nhưng xe của tớ nhanh hơn.
- ,,。
Làm thế này, một là có thể biết nhiều bạn bè Trung Quốc, hai là có thể luyện khẩu ngữ.
- 貳名danh từ
canh (đơn vị thời gian ban đêm; ca gác)
中夜间值班的时间段,每晚分为若干更yèjiān zhíbān de shíjiānduàn, měi wǎn fēnwéi ruògān gēng
- 。
Anh ấy trực ca đêm.
- 。
Thời xưa, trong thành phố mỗi khi đêm khuya đều có người gõ mõ báo canh và tuần tra.
- 參动động từ
thay đổi; thay thế
中改变;替换成别的gǎibiàn;tìhuàn chéng biéde
- 。
Chúng ta nên thay cái cũ.
- 。
Công ty quyết định thay thế hệ thống quản lý mới.
- 肆动động từ
nếm thử; trải nghiệm
中尝试或经历某种事物chángshì huò jīnglì mǒuzhǒng shìwù
- 。
Anh ấy đã trải sự đời rồi.
- 。
Dù còn rất trẻ, cô ấy đã nếm trải hết mọi đắng cay của cuộc đời.
解字
GIẢI TỰNGHĨA
- 壹副trạng từ
càng; còn hơn; thậm chí hơn
中程度更深;表示比较或递进chéngdù gèng shēn; biǎoshì bǐjiào huò dìjìn
- 。
Anh ấy còn cao hơn tôi.
- 。
Hôm nay còn lạnh hơn hôm qua.
- 貳副trạng từ
càng; còn hơn
中表示程度更深、范围更广或时间更长biǎoshì chéngdù gèng shēn、fànwéi gèng guǎng huò shíjiān gèng cháng
- 。
Anh ấy cao hơn tôi.
- 。
Món ăn này ngon hơn hôm qua nhiều.
- 參副trạng từ
càng thêm; ngày càng
中表示程度更深、更进一步biǎoshì chéngdù gèng shēn、gèng jìnyībù
- 。
Hôm nay cô ấy vui hơn hôm qua.
- 肆副trạng từ
nhiều hơn; càng nhiều càng tốt
中程度更深;比较而言数量或程度增加chéngdù gèng shēn;bǐjiào éryan shùliàng huò chéngdù zēngjiā
- 。
Đọc nhiều sách giúp tôi hiểu thế giới này sâu sắc hơn.
- 伍副trạng từ
nhiều hơn nữa; rất nhiều
中程度更加深;表示比较或递进chéngdù gèngjiā shēn; biǎoshì bǐjiào huò dìjìn
- 。
Thời tiết hôm nay lạnh hơn hôm qua nhiều.
NGHĨA
- 壹名danh từ
canh (một trong năm canh đêm)
中古代夜晚的五个时间段之一,每段约两小时gǔdài yèwǎn de wǔ ge shíjiānduàn zhī yī, měi duàn yuē liǎng xiǎoshí
- 。
Ba canh trong đêm.
- 。
Khi gà gáy thì đã là canh năm.
+ 3 ví dụ thêm cho nghĩa này
- ,。
Xe của mày rất nhanh, nhưng xe của tao nhanh hơn.
- ,。
Xe của cậu rất nhanh, nhưng xe của tớ nhanh hơn.
- ,,。
Làm thế này, một là có thể biết nhiều bạn bè Trung Quốc, hai là có thể luyện khẩu ngữ.
- 貳名danh từ
canh (đơn vị thời gian ban đêm; ca gác)
中夜间值班的时间段,每晚分为若干更yèjiān zhíbān de shíjiānduàn, měi wǎn fēnwéi ruògān gēng
- 。
Anh ấy trực ca đêm.
- 。
Thời xưa, trong thành phố mỗi khi đêm khuya đều có người gõ mõ báo canh và tuần tra.
- 參动động từ
thay đổi; thay thế
中改变;替换成别的gǎibiàn;tìhuàn chéng biéde
- 。
Chúng ta nên thay cái cũ.
- 。
Công ty quyết định thay thế hệ thống quản lý mới.
- 肆动động từ
nếm thử; trải nghiệm
中尝试或经历某种事物chángshì huò jīnglì mǒuzhǒng shìwù
- 。
Anh ấy đã trải sự đời rồi.
- 。
Dù còn rất trẻ, cô ấy đã nếm trải hết mọi đắng cay của cuộc đời.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 会huìcó thể; biết (làm việc gì); thành thạo
- 最zuìnhất; tối (dạng cũ)
- 曾céngmột lần; từng (có lúc)
- 替tìthay thế; thay cho
- 书shūquyển sách; tập; cuốn
- 电diànchớp; tia chớp; loé sáng; né tránh
- 曹cáohạng; tầng lớp; bọn
- 曲qūmen rượu; nấm mốc lên men
- 曰yuēlên tiếng; cất tiếng nói
- 曱yuēký tự dùng trong từ "gián" (con gián)
- 曳yèkéo lê; lôi kéo
- 曷hétại sao; gì; nào (dùng trong câu hỏi)