Tới nội dung chính

更

更
gèng
càng
⽈bộ viết · 7 nét

càng; còn hơn; thậm chí hơn

HSK 3 (2.0)HSK 2 (3.0)5 nghĩa#172
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹副trạng từ

    càng; còn hơn; thậm chí hơn

    中程度更深;表示比较或递进chéngdù gèng shēn; biǎoshì bǐjiào huò dìjìn

    • 。

      Anh ấy còn cao hơn tôi.

    • 。

      Hôm nay còn lạnh hơn hôm qua.

  2. 貳副trạng từ

    càng; còn hơn

    中表示程度更深、范围更广或时间更长biǎoshì chéngdù gèng shēn、fànwéi gèng guǎng huò shíjiān gèng cháng

    • 。

      Anh ấy cao hơn tôi.

    • 。

      Món ăn này ngon hơn hôm qua nhiều.

  3. 參副trạng từ

    càng thêm; ngày càng

    中表示程度更深、更进一步biǎoshì chéngdù gèng shēn、gèng jìnyībù

    • 。

      Hôm nay cô ấy vui hơn hôm qua.

  4. 肆副trạng từ

    nhiều hơn; càng nhiều càng tốt

    中程度更深;比较而言数量或程度增加chéngdù gèng shēn;bǐjiào éryan shùliàng huò chéngdù zēngjiā

    • 。

      Đọc nhiều sách giúp tôi hiểu thế giới này sâu sắc hơn.

  5. 伍副trạng từ

    nhiều hơn nữa; rất nhiều

    中程度更加深;表示比较或递进chéngdù gèngjiā shēn; biǎoshì bǐjiào huò dìjìn

    • 。

      Thời tiết hôm nay lạnh hơn hôm qua nhiều.

更
gēng
càng
BỘ THỦ⽈
7 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu