曹
họ Tào
NGHĨA
- 壹名danh từ
họ Tào
中一个常见的中文姓氏yī gè chángjiàn de zhōngwén xìngshì
- 貳名danh từ
hạng; tầng lớp; bọn
中社会中按身份或地位分的等级;某一类人shèhuì zhōng àn shēnfèn huò dìwèi fēn de děngjí;mǒu yī lèi rén
- 。
Anh ấy ở lớp Tào.
- 參名danh từ
bộ; ty (cơ quan nhà nước thời xưa); họ Tào
中古代的一个行政部门或官府机构gǔdài de yīgè xíngzhèng bùmén huò guāngǔ jīgòu
- 肆名danh từ
nước Tào (chư hầu thời nhà Chu); họ Tào
中古代诸侯国名;也是姓氏gǔdài zhūhóu guójiā míng; yě shì xìngshì
- 。
Tào Tháo là nhân vật thời Tam Quốc.
- 伍名danh từ
một đời; một thế hệ; cả đời
中一个时代或一段很长的时间yī gè shídài huò yī duàn hěn cháng de shíjiān
- 陸名danh từ
nguyên cáo và bị cáo (cổ); tào (đơn vị hành chính cũ)
中古代诉讼中提出控告的人和被控告的人gǔdài sùsòng zhōng tíchū kònggào de rén hé bèi kònggào de rén
NGHĨA
- 壹名danh từ
họ Tào
中一个常见的中文姓氏yī gè chángjiàn de zhōngwén xìngshì
- 貳名danh từ
hạng; tầng lớp; bọn
中社会中按身份或地位分的等级;某一类人shèhuì zhōng àn shēnfèn huò dìwèi fēn de děngjí;mǒu yī lèi rén
- 。
Anh ấy ở lớp Tào.
- 參名danh từ
bộ; ty (cơ quan nhà nước thời xưa); họ Tào
中古代的一个行政部门或官府机构gǔdài de yīgè xíngzhèng bùmén huò guāngǔ jīgòu
- 肆名danh từ
nước Tào (chư hầu thời nhà Chu); họ Tào
中古代诸侯国名;也是姓氏gǔdài zhūhóu guójiā míng; yě shì xìngshì
- 。
Tào Tháo là nhân vật thời Tam Quốc.
- 伍名danh từ
một đời; một thế hệ; cả đời
中一个时代或一段很长的时间yī gè shídài huò yī duàn hěn cháng de shíjiān
- 陸名danh từ
nguyên cáo và bị cáo (cổ); tào (đơn vị hành chính cũ)
中古代诉讼中提出控告的人和被控告的人gǔdài sùsòng zhōng tíchū kònggào de rén hé bèi kònggào de rén
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 会huìcó thể; biết (làm việc gì); thành thạo
- 更gèngnhiều hơn; càng nhiều càng tốt
- 最zuìnhất; tối (dạng cũ)
- 曾céngmột lần; từng (có lúc)
- 替tìthay thế; thay cho
- 书shūquyển sách; tập; cuốn
- 电diànchớp; tia chớp; loé sáng; né tránh
- 曲qūmen rượu; nấm mốc lên men
- 曰yuēlên tiếng; cất tiếng nói
- 曱yuēký tự dùng trong từ "gián" (con gián)
- 曳yèkéo lê; lôi kéo
- 曷hétại sao; gì; nào (dùng trong câu hỏi)