Tới nội dung chính

曹

曹
cáo
tào
⽈bộ viết · 11 nét

họ Tào

6 nghĩa#11868
NGHĨA6 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    họ Tào

    中一个常见的中文姓氏yī gè chángjiàn de zhōngwén xìngshì

  2. 貳名danh từ

    hạng; tầng lớp; bọn

    中社会中按身份或地位分的等级;某一类人shèhuì zhōng àn shēnfèn huò dìwèi fēn de děngjí;mǒu yī lèi rén

    • 。

      Anh ấy ở lớp Tào.

  3. 參名danh từ

    bộ; ty (cơ quan nhà nước thời xưa); họ Tào

    中古代的一个行政部门或官府机构gǔdài de yīgè xíngzhèng bùmén huò guāngǔ jīgòu

  4. 肆名danh từ

    nước Tào (chư hầu thời nhà Chu); họ Tào

    中古代诸侯国名;也是姓氏gǔdài zhūhóu guójiā míng; yě shì xìngshì

    • 。

      Tào Tháo là nhân vật thời Tam Quốc.

  5. 伍名danh từ

    một đời; một thế hệ; cả đời

    中一个时代或一段很长的时间yī gè shídài huò yī duàn hěn cháng de shíjiān

  6. 陸名danh từ

    nguyên cáo và bị cáo (cổ); tào (đơn vị hành chính cũ)

    中古代诉讼中提出控告的人和被控告的人gǔdài sùsòng zhōng tíchū kònggào de rén hé bèi kònggào de rén

曹
cáo
tào
BỘ THỦ⽈
11 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu