Hơi nóng bốc lên từ miệng nồi — hình ảnh của 'từng đã' trải qua.
曾
đã từng; đã (từng xảy ra trong quá khứ)
NGHĨA
- 壹副trạng từ
đã từng; đã (từng xảy ra trong quá khứ)
中表示过去曾经发生过某事biǎoshì guòqù céngjīng fāsheng guò mǒushì
- 。
Tôi từng đi Trung Quốc rồi.
- 貳副trạng từ
đã (từng); (chỉ thì quá khứ, đặt trước động từ)
中表示过去曾经发生过的事情biǎoshì guòqù cénghuà fāshēnguò de shìqing
- 參副trạng từ
một lần; từng (có lúc)
中在过去的某个时间里;表示曾经经历过zài guòqù de mǒu ge shíjiān lǐ; biǎoshì céngjīng jīnglìguò
- 肆副trạng từ
đã; rồi
中过去曾经发生过、做过的事guòqù céngqīng fāshēngguò、zuòguò de shì
- 伍副trạng từ
trước đây; trước đó
中以前;在过去某个时候yǐqián; zài guòqù mǒuɡè shíhou
- 陸副trạng từ
trước; trước đây; phía trước; cựu; tiền
中过去的;以前的guòqù de; yǐqián de
(tiền tố chỉ quan hệ cách ba thế hệ) cụ- (như cụ nội, cụ ngoại)
NGHĨA
- 壹副trạng từ
(tiền tố chỉ quan hệ cách ba thế hệ) cụ- (như cụ nội, cụ ngoại)
中表示隔三代的亲属关系的前缀biǎoshì gé sān dài de qīnshǔ guānxi de qiánzhuì
- 。
Tôi từng đi Trung Quốc rồi.
+ 2 ví dụ thêm cho nghĩa này
- 。
Anh ấy từng làm việc ở Hà Nội.
- ,,,,,,,。
Vì vậy, khi trời muốn giao trọng trách cho một người, trước tiên sẽ khiến người đó phải chịu đựng khổ cực trong tâm trí, lao động vất vả trong cơ thể, đói khổ về thân xác, thiếu thốn về vật chất và gặp phải những trở ngại trong công việc, nhằm mục đích rèn luyện tinh thần và khả năng chịu đựng, đồng thời phát triển những khả năng mà trước đây người đó chưa có.
- 貳名danh từ
họ Tằng
中一个中文姓氏yī gè zhōngwén xìngshì
解字
GIẢI TỰNGHĨA
- 壹副trạng từ
đã từng; đã (từng xảy ra trong quá khứ)
中表示过去曾经发生过某事biǎoshì guòqù céngjīng fāsheng guò mǒushì
- 。
Tôi từng đi Trung Quốc rồi.
- 貳副trạng từ
đã (từng); (chỉ thì quá khứ, đặt trước động từ)
中表示过去曾经发生过的事情biǎoshì guòqù cénghuà fāshēnguò de shìqing
- 參副trạng từ
một lần; từng (có lúc)
中在过去的某个时间里;表示曾经经历过zài guòqù de mǒu ge shíjiān lǐ; biǎoshì céngjīng jīnglìguò
- 肆副trạng từ
đã; rồi
中过去曾经发生过、做过的事guòqù céngqīng fāshēngguò、zuòguò de shì
- 伍副trạng từ
trước đây; trước đó
中以前;在过去某个时候yǐqián; zài guòqù mǒuɡè shíhou
- 陸副trạng từ
trước; trước đây; phía trước; cựu; tiền
中过去的;以前的guòqù de; yǐqián de
(tiền tố chỉ quan hệ cách ba thế hệ) cụ- (như cụ nội, cụ ngoại)
NGHĨA
- 壹副trạng từ
(tiền tố chỉ quan hệ cách ba thế hệ) cụ- (như cụ nội, cụ ngoại)
中表示隔三代的亲属关系的前缀biǎoshì gé sān dài de qīnshǔ guānxi de qiánzhuì
- 。
Tôi từng đi Trung Quốc rồi.
+ 2 ví dụ thêm cho nghĩa này
- 。
Anh ấy từng làm việc ở Hà Nội.
- ,,,,,,,。
Vì vậy, khi trời muốn giao trọng trách cho một người, trước tiên sẽ khiến người đó phải chịu đựng khổ cực trong tâm trí, lao động vất vả trong cơ thể, đói khổ về thân xác, thiếu thốn về vật chất và gặp phải những trở ngại trong công việc, nhằm mục đích rèn luyện tinh thần và khả năng chịu đựng, đồng thời phát triển những khả năng mà trước đây người đó chưa có.
- 貳名danh từ
họ Tằng
中一个中文姓氏yī gè zhōngwén xìngshì
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 会huìcó thể; biết (làm việc gì); thành thạo
- 更gèngnhiều hơn; càng nhiều càng tốt
- 最zuìnhất; tối (dạng cũ)
- 替tìthay thế; thay cho
- 书shūquyển sách; tập; cuốn
- 电diànchớp; tia chớp; loé sáng; né tránh
- 曹cáohạng; tầng lớp; bọn
- 曲qūmen rượu; nấm mốc lên men
- 曰yuēlên tiếng; cất tiếng nói
- 曱yuēký tự dùng trong từ "gián" (con gián)
- 曳yèkéo lê; lôi kéo
- 曷hétại sao; gì; nào (dùng trong câu hỏi)