céng
từng
bộ viết · 12 nét

đã từng; đã (từng xảy ra trong quá khứ)

HSK 4 (3.0)6 nghĩa#648
NGHĨA6 nghĩa

NGHĨA

  1. trạng từ

    đã từng; đã (từng xảy ra trong quá khứ)

    表示过去曾经发生过某事biǎoshì guòqù céngj­īng fāsheng guò mǒushì

    • Tôi từng đi Trung Quốc rồi.

  2. trạng từ

    đã (từng); (chỉ thì quá khứ, đặt trước động từ)

    表示过去曾经发生过的事情biǎoshì guòqù cénghuà fāshēnguò de shìqing

  3. trạng từ

    một lần; từng (có lúc)

    在过去的某个时间里;表示曾经经历过zài guòqù de mǒu ge shíjiān lǐ; biǎoshì céngjīng jīnglìguò

  4. trạng từ

    đã; rồi

    过去曾经发生过、做过的事guòqù céngqīng fāshēngguò、zuòguò de shì

  5. trạng từ

    trước đây; trước đó

    以前;在过去某个时候yǐqián; zài guòqù mǒuɡè shíhou

  6. trạng từ

    trước; trước đây; phía trước; cựu; tiền

    过去的;以前的guòqù de; yǐqián de

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • viết(nói, miệng (tượng hình))BỘ
  • bát(hơi tỏa lên (hai nét phân kỳ))HỘI Ý

Hơi nóng bốc lên từ miệng nồi — hình ảnh của 'từng đã' trải qua.

(ba phần dọc)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.