thế
bộ viết · 12 nét

thay thế; thay cho; thay mặt

HSK 4 (3.0)6 nghĩa#759
NGHĨA6 nghĩa

NGHĨA

  1. giới từ

    thay thế; thay cho; thay mặt

    代替;代表某人做某事dàitì; dàibiǎo mǒurén zuò mǒushì

    • Tôi làm giúp bạn.

  2. giới từ

    đại diện; đại biểu; thay mặt

    代表;为某人或某事做事情dàibiǎo; wèi mǒurén huò mǒushì zuò shìqing

    • Tôi thay bạn cảm ơn anh ấy.

  3. động từ

    thay thế; thay cho

    用别的东西或人代替原来的yòng biéde dōngxi huò rén dàitì yuánlái de

    • Tôi làm thay bạn.

  4. động từ

    thay thế; thay cho

    代替某人或某物的位置或工作dàitì mǒurén huò mǒuwù de wèizhì huò gōngzuò

    • Anh ấy đã đi thay tôi.

  5. động từ

    thay thế nhau; luân phiên

    用来代替别人或别的东西yòng lái dàitì biérén huò biéde dōngxi

    • Anh ấy làm việc thay tôi.

  6. động từ

    thay thế; đại diện cho

    代替某人做某事或代表某人dàitì mǒurén zuò mǒushì huòzhě dàibiǎo mǒurén

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • phu(người đàn ông, chồng)HỘI Ý
  • viết(nói rằng, mặt trời (biến thể))BỘ

Hai người đàn ông thay nhau đứng dưới mặt trời, người này thế chỗ người kia.

(xếp dọc)
(xếp ngang)
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.