Hai người đàn ông thay nhau đứng dưới mặt trời, người này thế chỗ người kia.
替
thay thế; thay cho; thay mặt
NGHĨA
- 壹介giới từ
thay thế; thay cho; thay mặt
中代替;代表某人做某事dàitì; dàibiǎo mǒurén zuò mǒushì
- 。
Tôi làm giúp bạn.
- 貳介giới từ
đại diện; đại biểu; thay mặt
中代表;为某人或某事做事情dàibiǎo; wèi mǒurén huò mǒushì zuò shìqing
- 。
Tôi thay bạn cảm ơn anh ấy.
- 參动động từ
thay thế; thay cho
中用别的东西或人代替原来的yòng biéde dōngxi huò rén dàitì yuánlái de
- 。
Tôi làm thay bạn.
- 肆动động từ
thay thế; thay cho
中代替某人或某物的位置或工作dàitì mǒurén huò mǒuwù de wèizhì huò gōngzuò
- 。
Anh ấy đã đi thay tôi.
- 伍动động từ
thay thế nhau; luân phiên
中用来代替别人或别的东西yòng lái dàitì biérén huò biéde dōngxi
- 。
Anh ấy làm việc thay tôi.
- 陸动động từ
thay thế; đại diện cho
中代替某人做某事或代表某人dàitì mǒurén zuò mǒushì huòzhě dàibiǎo mǒurén
解字
GIẢI TỰNGHĨA
- 壹介giới từ
thay thế; thay cho; thay mặt
中代替;代表某人做某事dàitì; dàibiǎo mǒurén zuò mǒushì
- 。
Tôi làm giúp bạn.
- 貳介giới từ
đại diện; đại biểu; thay mặt
中代表;为某人或某事做事情dàibiǎo; wèi mǒurén huò mǒushì zuò shìqing
- 。
Tôi thay bạn cảm ơn anh ấy.
- 參动động từ
thay thế; thay cho
中用别的东西或人代替原来的yòng biéde dōngxi huò rén dàitì yuánlái de
- 。
Tôi làm thay bạn.
- 肆动động từ
thay thế; thay cho
中代替某人或某物的位置或工作dàitì mǒurén huò mǒuwù de wèizhì huò gōngzuò
- 。
Anh ấy đã đi thay tôi.
- 伍动động từ
thay thế nhau; luân phiên
中用来代替别人或别的东西yòng lái dàitì biérén huò biéde dōngxi
- 。
Anh ấy làm việc thay tôi.
- 陸动động từ
thay thế; đại diện cho
中代替某人做某事或代表某人dàitì mǒurén zuò mǒushì huòzhě dàibiǎo mǒurén
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 会huìcó thể; biết (làm việc gì); thành thạo
- 更gèngnhiều hơn; càng nhiều càng tốt
- 最zuìnhất; tối (dạng cũ)
- 曾céngmột lần; từng (có lúc)
- 书shūquyển sách; tập; cuốn
- 电diànchớp; tia chớp; loé sáng; né tránh
- 曹cáohạng; tầng lớp; bọn
- 曲qūmen rượu; nấm mốc lên men
- 曰yuēlên tiếng; cất tiếng nói
- 曱yuēký tự dùng trong từ "gián" (con gián)
- 曳yèkéo lê; lôi kéo
- 曷hétại sao; gì; nào (dùng trong câu hỏi)