nữ
bộ nữ · 3 nét

nữ; phụ nữ; con gái

HSK 1 (3.0)3 nghĩa#998
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    nữ; phụ nữ; con gái

    成年女性或小女孩chéngnián nǚxìng huò xiǎo nǚháizi

    • Cô ấy là một nữ sinh.

    • Công ty này có rất nhiều nhân viên nữ xuất sắc.

  2. danh từ

    phụ nữ; nữ; con gái

    成年的女性人chéngnián de nǚxìng rén

    • Cô ấy là một người phụ nữ tốt.

    • Vị bác sĩ nữ này được bệnh nhân rất yêu quý.

  3. danh từ

    con gái; cô bé (phương ngữ)

    小女孩;与男相对的人xiǎo nǚ háizi;yǔ nán xiāngduì de rén

    • Cô ấy có một cô con gái.

    • Ông ấy đã gả con gái cho một bác sĩ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nữ(người phụ nữ quỳ gối (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 女 vẽ hình người phụ nữ đang khoanh tay quỳ gối, tượng trưng cho phái nữ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.