- 女nữ(người phụ nữ quỳ gối (tượng hình))HỘI Ý
Chữ 女 vẽ hình người phụ nữ đang khoanh tay quỳ gối, tượng trưng cho phái nữ.
nữ; phụ nữ; con gái
nữ; phụ nữ; con gái
中成年女性或小女孩chéngnián nǚxìng huò xiǎo nǚháizi
Cô ấy là một nữ sinh.
Công ty này có rất nhiều nhân viên nữ xuất sắc.
phụ nữ; nữ; con gái
中成年的女性人chéngnián de nǚxìng rén
Cô ấy là một người phụ nữ tốt.
Vị bác sĩ nữ này được bệnh nhân rất yêu quý.
con gái; cô bé (phương ngữ)
中小女孩;与男相对的人xiǎo nǚ háizi;yǔ nán xiāngduì de rén
Cô ấy có một cô con gái.
Ông ấy đã gả con gái cho một bác sĩ.
mày; ngươi; anh/chị (đại từ nhân xưng ngôi thứ hai, văn cổ)
mày; ngươi; anh/chị (đại từ nhân xưng ngôi thứ hai, văn cổ)(kế thừa)
Ngươi là ai?
nữ; phụ nữ; con gái
中成年女性或小女孩chéngnián nǚxìng huò xiǎo nǚháizi
Cô ấy là một nữ sinh.
Công ty này có rất nhiều nhân viên nữ xuất sắc.
phụ nữ; nữ; con gái
中成年的女性人chéngnián de nǚxìng rén
Cô ấy là một người phụ nữ tốt.
Vị bác sĩ nữ này được bệnh nhân rất yêu quý.
con gái; cô bé (phương ngữ)
中小女孩;与男相对的人xiǎo nǚ háizi;yǔ nán xiāngduì de rén
Cô ấy có một cô con gái.
Ông ấy đã gả con gái cho một bác sĩ.
mày; ngươi; anh/chị (đại từ nhân xưng ngôi thứ hai, văn cổ)
mày; ngươi; anh/chị (đại từ nhân xưng ngôi thứ hai, văn cổ)(kế thừa)
Ngươi là ai?
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.