Tới nội dung chính

学习

学习
xuéxí
học tập

học; học tập

HSK 1 (2.0)HSK 1 (3.0)2 nghĩa#1220
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    học; học tập

    中通过读书、练习等方式获得知识或技能tōngguò dúshū、liànxí děng fāngshi huòdé zhīshi huò jìnéng

    • 。

      Tôi thích học tiếng Trung.

    • 。

      Học tiếng Anh một chút mỗi ngày sẽ rất có ích cho bạn.

    + 5 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • 。

      Tôi không thích học các động từ bất quy tắc.

    • 。

      Anh trai của cô ấy học rất nghiêm túc.

    • 。

      Anh ấy vẫn còn đang học bài ở lớp.

    • 。

      Chúng tôi cố gắng học tập các đồng chí.

    • 。

      Tôi không thích học.

  2. 貳动động từ

    học; tu học; tu tập

    中通过阅读、思考、练习等方式获得知识或技能tōngguò yuèdú、sīkǎo、liànxí děng fāngshì huòdé zhīshi huò jìnéng

    • 。

      Mỗi ngày học điều gì đó mới khiến tôi cảm thấy vui.

学
xué
học
BỘ THỦ⼦
8 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu