Đứa trẻ ngồi dưới mái nhà, hai tay chăm chỉ học hành.
学习
học; học tập
NGHĨA
- 壹动động từ
học; học tập
中通过读书、练习等方式获得知识或技能tōngguò dúshū、liànxí děng fāngshi huòdé zhīshi huò jìnéng
- 。
Tôi thích học tiếng Trung.
- 。
Học tiếng Anh một chút mỗi ngày sẽ rất có ích cho bạn.
+ 5 ví dụ thêm cho nghĩa này
- 。
Tôi không thích học các động từ bất quy tắc.
- 。
Anh trai của cô ấy học rất nghiêm túc.
- 。
Anh ấy vẫn còn đang học bài ở lớp.
- 。
Chúng tôi cố gắng học tập các đồng chí.
- 。
Tôi không thích học.
- 貳动động từ
học; tu học; tu tập
中通过阅读、思考、练习等方式获得知识或技能tōngguò yuèdú、sīkǎo、liànxí děng fāngshì huòdé zhīshi huò jìnéng
- 。
Mỗi ngày học điều gì đó mới khiến tôi cảm thấy vui.
解字
GIẢI TỰhọc; học tập
NGHĨA
- 壹动động từ
học; học tập
中通过读书、练习等方式获得知识或技能tōngguò dúshū、liànxí děng fāngshi huòdé zhīshi huò jìnéng
- 。
Tôi thích học tiếng Trung.
- 。
Học tiếng Anh một chút mỗi ngày sẽ rất có ích cho bạn.
+ 5 ví dụ thêm cho nghĩa này
- 。
Tôi không thích học các động từ bất quy tắc.
- 。
Anh trai của cô ấy học rất nghiêm túc.
- 。
Anh ấy vẫn còn đang học bài ở lớp.
- 。
Chúng tôi cố gắng học tập các đồng chí.
- 。
Tôi không thích học.
- 貳动động từ
học; tu học; tu tập
中通过阅读、思考、练习等方式获得知识或技能tōngguò yuèdú、sīkǎo、liànxí děng fāngshì huòdé zhīshi huò jìnéng
- 。
Mỗi ngày học điều gì đó mới khiến tôi cảm thấy vui.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 字zìchữ; chữ viết; tự
- 学xuéhọc; học tập
- 子zǐcon trai
- 季jìmùa; (thơ) mùa (trong thơ cổ)
- 存cúntồn tại; lưu giữ; gửi (tiền)
- 孔kǒnglỗ hổng; vết rách; khe hở; miệng vết thương
- 孽niètội lỗi; nghiệt chướng; ác nghiệt
- 孙sūncháu ngoại (trai)
- 孤gūcô đơn; đơn độc; lẻ loi
- 孟mèngtháng đầu của một mùa; (họ) Mạnh
- 孖zīsinh đôi
- 孕yùnbụng to; (khẩu) bụng bầu; mang thai