/
弁
弁
biện
⼶bộ củng · 5 nétvõ quan cấp thấp (thời xưa)
3 nghĩa#49820
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
võ quan cấp thấp (thời xưa)
- 貳名danh từ
mũ (cổ)
- 參动động từ
phía trước; phần trên (đã nêu trước đó)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
弁
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
võ quan cấp thấp (thời xưa)
- 貳名danh từ
mũ (cổ)
- 參动động từ
phía trước; phần trên (đã nêu trước đó)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 弄nòngdạng cũ của 弄 [nong4]
- 开kāimở; khai; mở ra; bật (đèn, máy); lái (xe); tổ chức (hội nghị); nở (hoa)
- 弃qìbỏ lại; bỏ rơi
- 异yìkhông giống nhau; khác nhau
- 弊bìhại; tệ hại; nhược điểm
- 廾gǒnghai bàn tay chắp lại
- 廿niànhai mươi; 20 (dạng cổ)
- 弆jǔ(văn) cất giữ; thu giữ
- 弇yǎnche giấu; che đậy
- 弈yìchơi cờ vây; (văn) đánh cờ
- 㢡
- 㢢