chū
bộ đao · 7 nét

đầu tiên; ban đầu; sơ khai (tiền tố)

HSK 3 (3.0)3 nghĩa#5643
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    đầu tiên; ban đầu; sơ khai (tiền tố)

    最开始的;最早的zuì kāishǐ de; zuì zǎo de

    • Đây là lần đầu tiên tôi đến Trung Quốc.

  2. trạng từ

    lúc đầu; ban đầu; sơ khai

    事情或时间开始的时候shìqing huò shíjiān kāishǐ de shíhou

    • Tôi mới đến, xin hãy chiếu cố nhiều.

  3. số từ

    ngày đầu tháng (âm lịch, dùng trước số 1–10, ví dụ ngày mồng ba)

    农历月份的前十天nónglì yuèfèn de qiánshí tiān

    • Hôm nay là mùng một.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Lần đầu tiên may áo là khi cầm dao cắt vải.

(xếp ngang)
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.