成立

成立
chéng
thành lập

thành lập; (của lý lẽ, lập luận) có cơ sở, đứng vững, hợp lý

HSK 5 (2.0)HSK 3 (3.0)4 nghĩa#4179
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    thành lập; (của lý lẽ, lập luận) có cơ sở, đứng vững, hợp lý

    建立或设立;(理由、说法)有根据、合理jiànlì huòshèzhì;(lǐyóu、shuōfǎ)yǒu gēnjù、héalǐ

    • Lý do này không hợp lý.

  2. động từ

    thành lập; thành lập (tổ chức, cơ quan); (của lý lẽ, luận điểm) có giá trị, đứng vững

    建立或组织新的团体、机构jiànlì huòshì zǔzhī xīn de tuántǐ、jīgòu

    • Chúng tôi đã thành lập một công ty mới.

  3. động từ

    có cơ sở; thành lập; đứng vững (về lý luận)

    • Ý tưởng này không khả thi.

  4. động từ

    đặt nền móng; xác lập

    建立或设置;使存在jiànlì huòzhè shèzhì; shǐ cúnzài

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đinh(đinh (âm gợi âm 'thành'))HÀI THANH
  • qua(vũ khí, giáo mác)BỘ

Cầm giáo mác chiến đấu đến cùng mới thành công được.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.