准备

准备
zhǔnbèi
chuẩn bị

chuẩn bị sẵn sàng; làm tốt công tác chuẩn bị

HSK 2 (2.0)HSK 1 (3.0)5 nghĩa#219
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    chuẩn bị sẵn sàng; làm tốt công tác chuẩn bị

    做好某件事之前的安排和计划;使自己或事物处于可以行动的状态zuò hǎo mǒu jiàn shì zhīqián de ānpái hé jìhuà;shǐ zìjǐ huò shìwù chǔyú kěyǐ xíngdòng de zhuàngtài

    • Bạn chuẩn bị xong chưa?

    • Cô ấy đang chuẩn bị bài thuyết trình cho ngày mai.

  2. động từ

    chuẩn bị; sẵn sàng

    做好开始某事的安排或准备工作zuò hǎo kāishǐ mǒu shì de ānpái huò zhǔnbèi gōngzuò

    • Tôi chuẩn bị đi Trung Quốc.

    • Anh ấy sắp lên đường vào ngày mai.

  3. danh từ

    chuẩn bị; sự chuẩn bị

    为了做某件事而提前安排或收集所需的东西wèile zuò mǒujiàn shì érh tíqián ānpái huò shōují suǒxū de dōngxi

    • Chúng tôi cần chuẩn bị.

    • Công việc chuẩn bị cho đám cưới mất ba tháng.

  4. động từ

    ý định; ý đồ; mục đích

    打算做某事;想要做某事dǎsuàn zuò mǒushì;xiǎngyào zuò mǒushì

    • Bạn định đi đâu?

    • Anh ấy có ý định mở một nhà hàng của riêng mình vào năm tới.

  5. động từ

    dự trữ (quỹ); chuẩn bị; dự bị

    事先做好必要的计划和安排shìxiān zuòhǎo bìyào de jìhuà hé ānpái

    • Chúng tôi đã chuẩn bị xong rồi.

    • Công ty đã dành riêng một khoản tiền dự phòng cho các tình huống khẩn cấp.

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • băng(nước đá, lạnh)BỘ
  • chuy(chim đuôi ngắn)HÀI THANH

Nước đá lạnh giá giúp đo mức nước chuẩn xác, từ đó có nghĩa chuẩn mực, cho phép.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.