Tới nội dung chính

准备

准备
zhǔnbèi
chuẩn bị

chuẩn bị

HSK 2 (2.0)HSK 1 (3.0)6 nghĩa#219
NGHĨA6 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹

    chuẩn bị

  2. 貳动động từ

    chuẩn bị sẵn sàng; làm tốt công tác chuẩn bị

    中做好某件事之前的安排和计划;使自己或事物处于可以行动的状态zuò hǎo mǒu jiàn shì zhīqián de ānpái hé jìhuà;shǐ zìjǐ huò shìwù chǔyú kěyǐ xíngdòng de zhuàngtài

    • ?

      Bạn chuẩn bị xong chưa?

    • 。

      Cô ấy đang chuẩn bị bài thuyết trình cho ngày mai.

  3. 參动động từ

    chuẩn bị; sẵn sàng

    中做好开始某事的安排或准备工作zuò hǎo kāishǐ mǒu shì de ānpái huò zhǔnbèi gōngzuò

    • 。

      Tôi chuẩn bị đi Trung Quốc.

    • 。

      Anh ấy sắp lên đường vào ngày mai.

  4. 肆名danh từ

    chuẩn bị; sự chuẩn bị

    中为了做某件事而提前安排或收集所需的东西wèile zuò mǒujiàn shì érh tíqián ānpái huò shōují suǒxū de dōngxi

    • 。

      Chúng tôi cần chuẩn bị.

    • 。

      Công việc chuẩn bị cho đám cưới mất ba tháng.

  5. 伍动động từ

    ý định; ý đồ; mục đích

    中打算做某事;想要做某事dǎsuàn zuò mǒushì;xiǎngyào zuò mǒushì

    • ?

      Bạn định đi đâu?

    • 。

      Anh ấy có ý định mở một nhà hàng của riêng mình vào năm tới.

  6. 陸动động từ

    dự trữ (quỹ); chuẩn bị; dự bị

    中事先做好必要的计划和安排shìxiān zuòhǎo bìyào de jìhuà hé ānpái

    • 。

      Chúng tôi đã chuẩn bị xong rồi.

    • 。

      Công ty đã dành riêng một khoản tiền dự phòng cho các tình huống khẩn cấp.

准
zhǔn
chuẩn
BỘ THỦ⼎
10 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu