Nước đá lạnh giá giúp đo mức nước chuẩn xác, từ đó có nghĩa chuẩn mực, cho phép.
准备
chuẩn bị sẵn sàng; làm tốt công tác chuẩn bị
NGHĨA
- 壹动động từ
chuẩn bị sẵn sàng; làm tốt công tác chuẩn bị
中做好某件事之前的安排和计划;使自己或事物处于可以行动的状态zuò hǎo mǒu jiàn shì zhīqián de ānpái hé jìhuà;shǐ zìjǐ huò shìwù chǔyú kěyǐ xíngdòng de zhuàngtài
- ?
Bạn chuẩn bị xong chưa?
- 。
Cô ấy đang chuẩn bị bài thuyết trình cho ngày mai.
- 貳动động từ
chuẩn bị; sẵn sàng
中做好开始某事的安排或准备工作zuò hǎo kāishǐ mǒu shì de ānpái huò zhǔnbèi gōngzuò
- 。
Tôi chuẩn bị đi Trung Quốc.
- 。
Anh ấy sắp lên đường vào ngày mai.
- 參名danh từ
chuẩn bị; sự chuẩn bị
中为了做某件事而提前安排或收集所需的东西wèile zuò mǒujiàn shì érh tíqián ānpái huò shōují suǒxū de dōngxi
- 。
Chúng tôi cần chuẩn bị.
- 。
Công việc chuẩn bị cho đám cưới mất ba tháng.
- 肆动động từ
ý định; ý đồ; mục đích
中打算做某事;想要做某事dǎsuàn zuò mǒushì;xiǎngyào zuò mǒushì
- ?
Bạn định đi đâu?
- 。
Anh ấy có ý định mở một nhà hàng của riêng mình vào năm tới.
- 伍动động từ
dự trữ (quỹ); chuẩn bị; dự bị
中事先做好必要的计划和安排shìxiān zuòhǎo bìyào de jìhuà hé ānpái
- 。
Chúng tôi đã chuẩn bị xong rồi.
- 。
Công ty đã dành riêng một khoản tiền dự phòng cho các tình huống khẩn cấp.
解字
GIẢI TỰchuẩn bị sẵn sàng; làm tốt công tác chuẩn bị
NGHĨA
- 壹动động từ
chuẩn bị sẵn sàng; làm tốt công tác chuẩn bị
中做好某件事之前的安排和计划;使自己或事物处于可以行动的状态zuò hǎo mǒu jiàn shì zhīqián de ānpái hé jìhuà;shǐ zìjǐ huò shìwù chǔyú kěyǐ xíngdòng de zhuàngtài
- ?
Bạn chuẩn bị xong chưa?
- 。
Cô ấy đang chuẩn bị bài thuyết trình cho ngày mai.
- 貳动động từ
chuẩn bị; sẵn sàng
中做好开始某事的安排或准备工作zuò hǎo kāishǐ mǒu shì de ānpái huò zhǔnbèi gōngzuò
- 。
Tôi chuẩn bị đi Trung Quốc.
- 。
Anh ấy sắp lên đường vào ngày mai.
- 參名danh từ
chuẩn bị; sự chuẩn bị
中为了做某件事而提前安排或收集所需的东西wèile zuò mǒujiàn shì érh tíqián ānpái huò shōují suǒxū de dōngxi
- 。
Chúng tôi cần chuẩn bị.
- 。
Công việc chuẩn bị cho đám cưới mất ba tháng.
- 肆动động từ
ý định; ý đồ; mục đích
中打算做某事;想要做某事dǎsuàn zuò mǒushì;xiǎngyào zuò mǒushì
- ?
Bạn định đi đâu?
- 。
Anh ấy có ý định mở một nhà hàng của riêng mình vào năm tới.
- 伍动động từ
dự trữ (quỹ); chuẩn bị; dự bị
中事先做好必要的计划和安排shìxiān zuòhǎo bìyào de jìhuà hé ānpái
- 。
Chúng tôi đã chuẩn bị xong rồi.
- 。
Công ty đã dành riêng một khoản tiền dự phòng cho các tình huống khẩn cấp.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 冷lěnglạnh; lạnh lùng; nguội
- 冲chōng(nước) chảy mạnh vào; xô vào; cuốn trôi
- 冰bīngbăng; nước đá
- 凉liángmát; lạnh; (cảm giác) mát mẻ, dễ chịu
- 准zhǔncho phép
- 凑còutụ lại; gom góp; chắp nhặt
- 冻dòngđóng băng; đông cứng
- 减jiǎncắt giảm; giảm bớt
- 净jìngsạch sẽ; gọn gàng
- 凛lǐnlạnh; lạnh lùng; nguội
- 凌línglên; đi lên; tiến lại gần
- 决juéphán quyết; xác định; phán định