Chân trái rồi chân phải bước đi, đó chính là hành động đi đường.
行动
hành động; hoạt động; di chuyển
NGHĨA
- 壹动động từ
hành động; hoạt động; di chuyển
中移动身体;做出某种活动或举止yídòng shēntǐ;zuòchū mǒuzhǒng huódòng huò jǔzhǐ
- 。
Chúng ta nên hành động ngay lập tức.
- ,。
Ông cụ chân không còn linh hoạt, đi lại khá chậm chạp.
- 貳名danh từ
hành động; hoạt động; chiến dịch
中指人做的事情或采取的步骤、措施zhǐ rén zuò de shìqing huò cǎiqǔ de bùzhòu、cuòshī
- 。
Chúng ta nên hành động ngay lập tức.
- 。
Chiến dịch bí mật của lực lượng đặc nhiệm đã thành công.
- 參名danh từ
hành động; cử chỉ
中做某事的过程或表现;实际做的事情zuò mǒushì de guòchéng huò biǎoxiàn; shíjì zuò de shìqing
- 。
Hành động của anh ấy đã thu hút sự chú ý của mọi người.
- 肆名danh từ
hành động; hoạt động; di động
中做某些事情的过程或方式;采取措施zuò mǒuxiē shìqing de guòchéng huò fāngshì;cǎiqǔ cuòshī
- 。
Hành động này rất tiện lợi.
- ,。
Người già đi lại khó khăn, cần có người chăm sóc.
解字
GIẢI TỰhành động; hoạt động; di chuyển
NGHĨA
- 壹动động từ
hành động; hoạt động; di chuyển
中移动身体;做出某种活动或举止yídòng shēntǐ;zuòchū mǒuzhǒng huódòng huò jǔzhǐ
- 。
Chúng ta nên hành động ngay lập tức.
- ,。
Ông cụ chân không còn linh hoạt, đi lại khá chậm chạp.
- 貳名danh từ
hành động; hoạt động; chiến dịch
中指人做的事情或采取的步骤、措施zhǐ rén zuò de shìqing huò cǎiqǔ de bùzhòu、cuòshī
- 。
Chúng ta nên hành động ngay lập tức.
- 。
Chiến dịch bí mật của lực lượng đặc nhiệm đã thành công.
- 參名danh từ
hành động; cử chỉ
中做某事的过程或表现;实际做的事情zuò mǒushì de guòchéng huò biǎoxiàn; shíjì zuò de shìqing
- 。
Hành động của anh ấy đã thu hút sự chú ý của mọi người.
- 肆名danh từ
hành động; hoạt động; di động
中做某些事情的过程或方式;采取措施zuò mǒuxiē shìqing de guòchéng huò fāngshì;cǎiqǔ cuòshī
- 。
Hành động này rất tiện lợi.
- ,。
Người già đi lại khó khăn, cần có người chăm sóc.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 行xíngđi; đi bộ; di chuyển (yếu tố ghép)
- 街jiēphố; đường phố; con đường
- 同tónggiống nhau; như nhau
- 冲chōng(nước) chảy mạnh vào; xô vào; cuốn trôi
- 卫wèibảo vệ; canh gác
- 胡húrâu (ria mép)
- 衡héngcân; đo lường; cân bằng
- 术shùphương pháp; thuật; kỹ thuật
- 衍yǎntrải ra; phủ ra
- 衎kànvui vẻ; hài lòng
- 衒xuànkhoe khoang; phô trương
- 衖xiàngngõ; hẻm; ngách