Tới nội dung chính

行动

行动
xíngdòng
hành động

hành động; hoạt động; di chuyển

HSK 5 (2.0)HSK 2 (3.0)4 nghĩa#615Lượng từ 个
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    hành động; hoạt động; di chuyển

    中移动身体;做出某种活动或举止yídòng shēntǐ;zuòchū mǒuzhǒng huódòng huò jǔzhǐ

    • 。

      Chúng ta nên hành động ngay lập tức.

    • ,。

      Ông cụ chân không còn linh hoạt, đi lại khá chậm chạp.

  2. 貳名danh từ

    hành động; hoạt động; chiến dịch

    中指人做的事情或采取的步骤、措施zhǐ rén zuò de shìqing huò cǎiqǔ de bùzhòu、cuòshī

    • 。

      Chúng ta nên hành động ngay lập tức.

    • 。

      Chiến dịch bí mật của lực lượng đặc nhiệm đã thành công.

  3. 參名danh từ

    hành động; cử chỉ

    中做某事的过程或表现;实际做的事情zuò mǒushì de guòchéng huò biǎoxiàn; shíjì zuò de shìqing

    • 。

      Hành động của anh ấy đã thu hút sự chú ý của mọi người.

  4. 肆名danh từ

    hành động; hoạt động; di động

    中做某些事情的过程或方式;采取措施zuò mǒuxiē shìqing de guòchéng huò fāngshì;cǎiqǔ cuòshī

    • 。

      Hành động này rất tiện lợi.

    • ,。

      Người già đi lại khó khăn, cần có người chăm sóc.

行
háng
hành
BỘ THỦ⾏
6 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu